Hiểu nhanh

Chất đạm (protein) là đại phân tử sinh học được cấu tạo từ chuỗi các amino axit nối với nhau bằng liên kết peptide.

Tên gọi khác: đạm, protein

Diễn giải

Định nghĩa. Chất đạm (protein) là hợp chất hữu cơ cao phân tử chứa C, H, O, N (đôi khi có S, P), được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là các α\alpha-amino axit.

Hiểu bằng hình ảnh. Chuỗi hạt cườm dài cuộn xoắn nhiều lớp: mỗi hạt cườm là một amino axit, sợi dây xâu hạt là liên kết peptide, và toàn bộ khối hạt cuộn lại chính là cấu trúc không gian 3D của protein.

Công thức & Cấu trúc

  • Năng lượng cung cấp: 1 gram Protein≈4 kcal1\text{ gram Protein} \approx 4\text{ kcal}.
  • Phản ứng màu Biuret: Protein + Cu(OH)2→\text{Cu(OH)}_2 \rightarrow Dung dịch phức màu tím đặc trưng.

Ví dụ giải từng bước. Một khẩu phần ăn chứa 50 g50\text{ g} chất đạm (protein), 100 g100\text{ g} carbohydrate và 20 g20\text{ g} chất béo. Tính tổng năng lượng (kcal) từ khẩu phần này (1g carb = 4 kcal, 1g fat = 9 kcal).

  • Bước 1: Năng lượng từ đạm: 50×4=200 kcal50 \times 4 = 200\text{ kcal}.
  • Bước 2: Năng lượng từ carb: 100×4=400 kcal100 \times 4 = 400\text{ kcal}.
  • Bước 3: Năng lượng từ chất béo: 20×9=180 kcal20 \times 9 = 180\text{ kcal}.
  • Bước 4: Tổng năng lượng: 200+400+180=780 kcal200 + 400 + 180 = 780\text{ kcal}.

Liên hệ thực tế. Lòng trắng trứng gà chứa hàm lượng đạm albumin rất cao, bị đông tụ khi đun nóng.

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Hóa 12 & Sinh 10 (KNTT)

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vichất đạm

  • en—

  • frprotéine

  • deProtein

  • zh蛋白质

  • jaタンパク質

  • ko단백질

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02