đường sinh

generatrix//ˌdʒen.əˈreɪ.trɪks//

0 lượt xemTHCSToánLớp 9Lớp 12hinh non hinh tru tron xoayĐánh giá tư duy (TSA)

Hiểu nhanh

Đường sinh là đoạn thẳng quay quanh một trục cố định để tạo nên mặt nón hoặc mặt trụ.

Tên gọi khác: độ dài đường sinh, đường sinh hình nón

Diễn giải

Định nghĩa. Đường sinh (ký hiệu ll) là đường thẳng/đoạn thẳng mà khi quay quanh một trục cố định trong không gian sẽ quét tạo thành mặt tròn xoay (như mặt nón, mặt trụ).

Hiểu bằng hình ảnh. Quay tam giác vuông SOBSOB quanh cạnh góc vuông SOSO: cạnh huyền SBSB quét trong không gian tạo thành mặt nón, khi đó SB=lSB = l gọi là đường sinh.

Công thức đường sinh ll

  • Hình nón: l=h2+R2l = \sqrt{h^2 + R^2} (hh là chiều cao, RR là bán kính đáy).
  • Diện tích xung quanh hình nón: Sxq=πRlS_{\text{xq}} = \pi R l
  • Hình trụ: l=hl = h (đường sinh bằng chiều cao).
  • Diện tích xung quanh hình trụ: Sxq=2πRl=2πRhS_{\text{xq}} = 2\pi R l = 2\pi R h

Ví dụ giải từng bước. Một hình nón có bán kính đáy R=3 cmR = 3\text{ cm} và chiều cao h=4 cmh = 4\text{ cm}. Tính độ dài đường sinh ll và diện tích xung quanh SxqS_{\text{xq}}.

  • Bước 1: Áp dụng công thức đường sinh nón l=h2+R2=42+32=5 cml = \sqrt{h^2 + R^2} = \sqrt{4^2 + 3^2} = 5\text{ cm}.
  • Bước 2: Diện tích xung quanh Sxq=πRl=π×3×5=15π cm2S_{\text{xq}} = \pi R l = \pi \times 3 \times 5 = 15\pi\text{ cm}^2.

Cách nhận biết. Đề hình khối tròn xoay cho R,hR, h yêu cầu tính ll hoặc diện tích xung quanh.

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 9 & Toán 12 (KNTT), Khối tròn xoay

🌐 Nghĩa các tiếng
  • viđường sinh

  • en—

  • frgénératrice

  • deMantellinie

  • zh母线

  • ja母線

  • ko모선

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02