áp suất
pressure//ˈpreʃ.ɚ//
0 lượt xemTHCSVật lýLớp 8Lớp 10Lớp 12ap suat chat long khiap suat va co hoc chat luuĐánh giá tư duy (TSA)
Hiểu nhanh
Áp suất là đại lượng đo bằng độ lớn của áp lực vuông góc lên một đơn vị diện tích bề mặt.
Tên gọi khác: áp lực, áp lực đơn vị, độ lớn áp suất, độ nén
Diễn giải
Định nghĩa. Áp suất () là đại lượng vật lý đặc trưng cho tác dụng của áp lực lên bề mặt bị ép, tính bằng độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích .
Hiểu bằng hình ảnh. Khi đi trên tuyết, đi giày gót nhọn sẽ chìm sâu vì diện tích nhỏ gây áp suất lớn, còn mang giày đi tuyết bản to sẽ không bị lún vì áp suất nhỏ.
Công thức cần nhớ
- Công thức chất rắn: ( hay Pascal )
- Áp suất chất lỏng:
- Phương trình trạng thái khí lý tưởng:
Ví dụ giải từng bước. Một người nặng đứng bằng 2 chân, diện tích tiếp xúc của mỗi bàn chân là . Tính áp suất tác dụng lên mặt đất (lấy ).
- Bước 1: Áp lực .
- Bước 2: Tổng diện tích bị ép .
- Bước 3: Áp suất .
Cách nhận biết. Đề bài cho lực vuông góc , diện tích , hoặc độ sâu của chất lỏng.
Lỗi hay gặp:
- Quên nhân đôi diện tích tiếp xúc khi đứng 2 chân.
- Nhầm lẫn giữa Áp lực (lực , đơn vị ) và Áp suất (tỉ số , đơn vị ).
Liên hệ thực tế. Dao càng mài sắc (diện tích lưỡi nhỏ) thì cắt gọt càng dễ dàng nhờ áp suất lớn.
💬 Ví dụ
Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.
Căn cứ: Vật lý 10 (KNTT), Cơ học chất lưu
🌐 Nghĩa các tiếng
viáp suất
en—
frpression
deDruck
zh压强
ja圧力
ko압력
Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa
Học tiếp với từ này
Góc mini game
Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.
Đề thi
Chưa có đề nào chứa từ này.
Tài liệu
Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.
Cùng lĩnh vực
nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05
nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03
dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02