hàm số lẻ

odd function//ɑːd ˈfʌŋk.ʃən//

0 lượt xemTHCSToánLớp 10Lớp 11tinh chan le cua ham soĐánh giá tư duy (TSA)

Hiểu nhanh

Hàm số lẻ thỏa mãn f(-x) = -f(x), có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ O(0,0).

Tên gọi khác: hàm lẻ, tính lẻ hàm số

Diễn giải

Định nghĩa. Hàm số y=f(x)y = f(x) có tập xác định DD đối xứng được gọi là hàm số lẻ nếu với mọi x∈Dx \in D thì −x∈D-x \in D và f(−x)=−f(x)f(-x) = -f(x).

Hiểu bằng hình ảnh. Quay đồ thị hàm số một góc 180∘180^\circ xung quanh tâm gốc tọa độ O(0,0)O(0,0): hình dáng đồ thị sau khi quay trùng với đồ thị ban đầu.

Tính chất đồ thị & Ví dụ tiêu biểu

  • Đồ thị hàm số lẻ nhận gốc tọa độ O(0,0)O(0,0) làm tâm đối xứng.
  • Nếu 0∈D0 \in D thì f(0)=0f(0) = 0.
  • Các hàm số lẻ kinh điển: y=x3y = x^3, y=sin⁡xy = \sin x, y=tan⁡xy = \tan x.

Ví dụ giải từng bước. Chứng minh hàm số f(x)=x3−3xf(x) = x^3 - 3x là hàm số lẻ trên R\mathbb{R}.

  • Bước 1: Tập xác định D=RD = \mathbb{R} đối xứng.
  • Bước 2: Tính f(−x)=(−x)3−3(−x)=−x3+3x=−(x3−3x)f(-x) = (-x)^3 - 3(-x) = -x^3 + 3x = -(x^3 - 3x).
  • Bước 3: So sánh thấy f(−x)=−f(x)f(-x) = -f(x). Kết luận hàm số f(x)f(x) là hàm số lẻ.

Lỗi hay gặp:

  • Nhầm lẫn đồ thị hàm số lẻ đối xứng qua OyOy (đó là hàm chẵn!).

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 10|11 (KNTT), Giải tích

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vihàm số lẻ

  • en—

  • frfonction impaire

  • deUngerade Funktion

  • zh奇函数

  • ja奇関数

  • ko기함수

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02miền02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02