流số lập phương

cube number / cubic number//số lập phương//

0 lượt xemTiểu họcToánLớp 6Lớp 8luy thua va so lap phuongĐánh giá tư duy (TSA)

Hiểu nhanh

Số lập phương là kết quả khi lấy một số nguyên nhân chính nó ba lần (n^3).

Tên gọi khác: lập phương hoàn hảo, số mũ ba

Diễn giải

Definision. Số lập phương là số tự nhiên hoặc số nguyên bằng lũy thừa bậc ba của một số nguyên (n3n^3). Các số lập phương đầu tiên gồm: 0,1,8,27,64,125,216,343,512,729,1000,…0, 1, 8, 27, 64, 125, 216, 343, 512, 729, 1000, \dots

Hiểu bằng hình ảnh: Khối rubik 3D được xếp từ các khối lập phương nhỏ gọn thành thể tích 3×3×3=273 \times 3 \times 3 = 27 khối.

Ứng dụng số học

  • Tính thể tích khối lập phương, bài toán giải phương trình bậc ba.

Ví dụ giải từng bước: Kiểm tra xem số 216216 có phải là số lập phương hay không?

  • Bước 1: Khai căn bậc ba số 216216: 2163=6\sqrt[3]{216} = 6 (vì 6×6×6=2166 \times 6 \times 6 = 216).
  • Bước 2: Vậy 216216 là số lập phương.

Cách nhận biết: Dạng n3n^3, từ khóa "lập phương của một số".

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 6|8 (KNTT), Số học

🌐 Nghĩa các tiếng
  • visố lập phương

  • en—

  • frcube (nombre)

  • deKubikzahl

  • zh立方数

  • ja立方数

  • ko세제곱수

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02