Hiểu nhanh

Hình lập phương là khối đa diện đều 3 chiều có 6 mặt đều là các hình vuông bằng nhau.

Tên gọi khác: khối lập phương, lục diện đều

Diễn giải

Định nghĩa. Hình lập phương là hình hộp chữ nhật có 3 kích thước bằng nhau (chiều dài = chiều rộng = chiều cao). Nó là khối đa diện đều loại {4;3}\{4;3\}.

Hiểu bằng hình ảnh. Hãy tưởng tượng cục xúc xắc 6 mặt, viên đá lạnh vuông vức hoặc khối Rubik 3x3. Tất cả các mặt của nó đều là các hình vuông đều đặn và bằng hệt như nhau.

Công thức cần nhớ (Với cạnh bằng aa)

  • Thể tích: V=a3V = a^3
  • Diện tích xung quanh: Sxq=4a2S_{xq} = 4a^2
  • Diện tích toàn phần: Stp=6a2S_{tp} = 6a^2
  • Độ dài đường chéo khối lập phương: d=a3d = a\sqrt{3}
  • Bán kính mặt cầu ngoại tiếp: R=a32R = \dfrac{a\sqrt{3}}{2}

Ví dụ giải từng bước. Cho hình lập phương có tổng diện tích tất cả các mặt là 5454 cm2^2. Tính thể tích của hình lập phương đó.

  • Bước 1: Tổng diện tích 6 mặt chính là diện tích toàn phần: Stp=6a2=54S_{tp} = 6a^2 = 54.
  • Bước 2: Suy ra diện tích 1 mặt: a2=9⇒a=3a^2 = 9 \Rightarrow a = 3 cm.
  • Bước 3: Tính thể tích khối lập phương: V=a3=33=27V = a^3 = 3^3 = 27 cm3^3.

Cách nhận biết. Đề bài cho khối đa diện có tất cả các cạnh bằng nhau, các mặt là hình vuông hoặc góc giữa các cạnh chung đỉnh đều bằng 90∘90^\circ.

Lỗi hay gặp:

  • Nhầm đường chéo mặt vuông (a2a\sqrt{2}) với đường chéo không gian của khối lập phương (a3a\sqrt{3}).
  • Nhầm lẫn số mặt (66), số đỉnh (88) và số cạnh (1212).

Liên hệ thực tế. Khối Rubik là món đồ chơi trí tuệ nổi tiếng thế giới có dạng hình lập phương.

Mẹo làm trắc nghiệm. Bán kính mặt cầu nội tiếp hình lập phương cạnh aa là r=a2r = \dfrac{a}{2}, còn bán kính mặt cầu ngoại tiếp là R=a32R = \dfrac{a\sqrt{3}}{2}. Tỉ số R/r=3R/r = \sqrt{3}.

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 5|8|12 (KNTT), Hình không gian

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vihình lập phương

  • en—

  • frcube

  • deWürfel

  • zh立方体

  • ja立方体

  • ko정육면체

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02