Hiểu nhanh
Sóng cơ là dao động lan truyền đi trong vật chất đàn hồi. Hạt nước chỉ nhấp nhô, dao động mới là thứ truyền đi.
Diễn giải
Định nghĩa. Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất đàn hồi (rắn, lỏng, khí) theo thời gian.
Hiểu bằng hình ảnh. Ném hòn đá xuống mặt hồ phẳng lặng, các gợn sóng hình tròn lan rộng ra. Các giọt nước chỉ nhấp nhô tại chỗ, cái lan truyền đi xa là "trạng thái dao động" và năng lượng.
Công thức cần nhớ
- Bước sóng là quãng đường sóng truyền trong 1 chu kì:
- Phương trình sóng tại nguồn O:
- Phương trình sóng tại M cách O một đoạn :
Ví dụ giải từng bước. Nguồn Hz tạo sóng trên dây với vận tốc m/s. Tính bước sóng.
- Bước 1: Tóm tắt Hz, m/s.
- Bước 2: Dùng công thức .
- Bước 3: m cm.
Cách nhận biết. Đề cho , hỏi khoảng cách giữa các gợn lồi liên tiếp, hoặc độ lệch pha.
Lỗi hay gặp:
- Nghĩ rằng hạt vật chất bị cuốn trôi theo sóng. Thực ra hạt chỉ dao động tại chỗ.
- Sai đơn vị: trong phương trình sóng phải có cùng đơn vị với .
Liên hệ thực tế. Động đất lan truyền dưới dạng sóng cơ. Âm thanh ta nghe cũng là sóng cơ truyền trong không khí.
Mẹo làm trắc nghiệm. Khoảng cách giữa đỉnh sóng liên tiếp là . Sóng cơ KHÔNG truyền được trong chân không!
💬 Ví dụ
Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.
Căn cứ: Vật lý 12, Chương II
🌐 Nghĩa các tiếng
visóng cơ học
en—
fronde mécanique
demechanische Welle
zh机械波
ja力学波
ko역학적 파동
Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa
Học tiếp với từ này
Góc mini game
Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.
Đề thi
Chưa có đề nào chứa từ này.
Tài liệu
Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.
