kích thước

dimension / size//ˈkɪk.tʃɚ//

0 lượt xemTiểu họcToánLớp 5Lớp 8Lớp 12tinh the tich theo kich thuocĐánh giá tư duy (TSA)

Hiểu nhanh

Kích thước là các thông số đo chiều dài, chiều rộng, chiều cao hoặc đường kính của một vật thể.

Tên gọi khác: số đo, thông số kích thước

Diễn giải

Định nghĩa. Kích thước là tập hợp các thông số đo lường hình học (dài, rộng, cao, bán kính, đường kính) xác định quy mô và không gian chiếm chỗ của một vật thể.

Hiểu bằng hình ảnh: Bản vẽ thiết kế chiếc tủ lạnh ghi rõ ràng kích thước: Cao 180 cm180\text{ cm}, Rộng 70 cm70\text{ cm}, Sâu 60 cm60\text{ cm}.

Ứng dụng trong toán học & thực tế

  • Xác định thể tích, diện tích từ bộ kích thước.
  • Tối ưu hóa đóng gói bao bì vận chuyển.

Ví dụ giải từng bước: Một cái thùng carton có kích thước ba chiều lần lượt là 60 cm,40 cm,50 cm60\text{ cm}, 40\text{ cm}, 50\text{ cm}. Tính thể tích của thùng chứa bằng mét khối (m3\text{m}^3).

  • Bước 1: Đổi đơn vị sang mét: 0,6 m0{,}6\text{ m}; 0,4 m0{,}4\text{ m}; 0,5 m0{,}5\text{ m}.
  • Bước 2: Thể tích V=0,6×0,4×0,5=0,12 m3V = 0{,}6 \times 0{,}4 \times 0{,}5 = 0{,}12\text{ m}^3.

Cách nhận biết: Đề nhắc đến "kích thước dài rộng cao", "kích thước hình học".

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 5|8|12 (KNTT)

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vikích thước

  • en—

  • frdimension / taille

  • deDimension / Größe

  • zh尺寸

  • ja寸法 / サイズ

  • ko치수 / 크기

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02