tứ giác
quadrilateral//tứ giác//
0 lượt xemTiểu họcToánLớp 8Lớp 9tu giac va tinh chat hinh hocĐánh giá tư duy (TSA)
Hiểu nhanh
Tứ giác là hình phẳng giới hạn bởi bốn đoạn thẳng khép kín không có hai đoạn thẳng nào nằm cùng đường thẳng.
Tên gọi khác: hình bốn cạnh, tứ giác phẳng
Diễn giải
Định nghĩa. Tứ giác lồi là hình đa giác phẳng có cạnh và đỉnh, trong đó không có hai đoạn thẳng nào nằm trên cùng một đường thẳng. Tổng số đo bốn góc trong một tứ giác luôn bằng .
Hiểu bằng hình ảnh: Tấm bìa cứng cắt hình thang hoặc hình bình hành bốn góc trên bàn học toán.
Công thức hình học cốt lõi
- Tổng 4 góc trong = . Các dạng đặc biệt: Hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình thang.
Ví dụ giải từng bước: Cho tứ giác có các góc , , . Tính số đo góc .
- Bước 1: Tổng 4 góc tứ giác bằng .
- Bước 2: .
Cách nhận biết: Hình phẳng 4 cạnh, từ khóa "tứ giác lồi".
💬 Ví dụ
Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.
Căn cứ: Toán 8|9 (KNTT), Hình học phẳng
🌐 Nghĩa các tiếng
vitứ giác
en—
frquadrilatère
deViereck
zh四边形
ja四角形
ko사각형
Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa
Học tiếp với từ này
Góc mini game
Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.
Đề thi
Chưa có đề nào chứa từ này.
Tài liệu
Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.
Cùng lĩnh vực
nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05
nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03
dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02