➕bảng xét dấu
sign table//saɪn ˈteɪ.bəl//
0 lượt xemTHCSToánLớp 10dieu kien xet daubat phuong trinh va bang xet dauĐánh giá tư duy (TSA)
Hiểu nhanh
Bảng xét dấu là bảng xác định miền giá trị âm (-) hay dương (+) của biểu thức tùy theo giá trị của biến.
Tên gọi khác: bảng dấu, bảng xét dấu nhị thức, bảng xét dấu tam thức, xét dấu biểu thức
Diễn giải
Định nghĩa. Bảng xét dấu là công cụ biểu diễn sự đổi dấu (dương hay âm ) của biểu thức (nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai, phân thức) khi thay đổi trên tập xác định.
Hiểu bằng hình ảnh. Bảng xét dấu phân chia trục số thành các ngăn bằng các nghiệm, mỗi ngăn mang một dấu cố định hoặc .
Quy tắc xét dấu cơ bản
- Nhị thức bậc nhất : "Phải cùng, trái khác" (Bên phải nghiệm cùng dấu với , bên trái khác dấu với ).
- Tam thức bậc hai (): "Trong trái, ngoài cùng" (Trong khoảng 2 nghiệm trái dấu với , ngoài khoảng cùng dấu với ).
Ví dụ giải từng bước. Xét dấu biểu thức .
- Bước 1: Cho .
- Bước 2: Hệ số .
- Bước 3: Khoảng nằm trong 2 nghiệm nên . Các khoảng và nằm ngoài nên .
Cách nhận biết. Giải bất phương trình, xét tính đơn điệu bằng đạo hàm.
Lỗi hay gặp:
- Quên không đổi dấu khi nghiệm là nghiệm đơn, hoặc đổi dấu nhầm khi qua nghiệm bội chẵn (nghiệm bội chẵn KHÔNG đổi dấu).
💬 Ví dụ
Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.
Căn cứ: Toán 10 (KNTT), Đại số
🌐 Nghĩa các tiếng
vibảng xét dấu
en—
frtableau de signes
deVorzeichentabelle
zh符号表
ja符号表
ko부호표
Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa
Học tiếp với từ này
Góc mini game
Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.
Đề thi
Chưa có đề nào chứa từ này.
Tài liệu
Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.
Cùng lĩnh vực
nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05
nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03
dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02