đẳng thức

equality//iˈkwɑː.lə.t̬i//

0 lượt xemTiểu họcToánLớp 6Lớp 7Lớp 8hang dang thuc dang nhoĐánh giá tư duy (TSA)

Hiểu nhanh

Đẳng thức là một mệnh đề hoặc biểu thức toán học khẳng định hai vế có giá trị bằng nhau, nối với nhau bởi dấu =.

Tên gọi khác: biểu thức bằng nhau, hằng đẳng thức

Diễn giải

Định nghĩa. Đẳng thức là biểu thức toán học dạng A=BA = B, trong đó biểu thức AA (vế trái) và BB (vế phải) luôn có cùng giá trị. Nếu đẳng thức đúng với mọi giá trị của biến thì gọi là Hằng đẳng thức.

Hiểu bằng hình ảnh. Một chiếc cân đĩa thăng bằng: đĩa cân bên trái đựng khối lượng AA, đĩa cân bên phải đựng khối lượng BB, khi kim chỉ đúng giữa nghĩa là đẳng thức A=BA = B được xác lập.

Các tính chất đẳng thức cần nhớ

  • Tính chất bắc cầu: Nếu A=BA = B và B=CB = C thì A=CA = C.
  • Tính chất phép toán: A=B⇔A+C=B+CA = B \Leftrightarrow A + C = B + C và A⋅C=B⋅CA \cdot C = B \cdot C.
  • 7 Hằng đẳng thức đáng nhớ: (a+b)2=a2+2ab+b2(a+b)^2 = a^2 + 2ab + b^2, (a−b)2=a2−2ab+b2(a-b)^2 = a^2 - 2ab + b^2, a2−b2=(a−b)(a+b)...a^2 - b^2 = (a-b)(a+b)...

Ví dụ giải từng bước. Biến đổi đẳng thức (x+3)2=x2+6x+9(x + 3)^2 = x^2 + 6x + 9 để tìm xx khi vế phải bằng 2525.

  • Bước 1: Có đẳng thức (x+3)2=25(x + 3)^2 = 25.
  • Bước 2: Lấy căn bậc hai hai vế: x+3=5x + 3 = 5 hoặc x+3=−5x + 3 = -5.
  • Bước 3: Suy ra x=2x = 2 hoặc x=−8x = -8.

Cách nhận biết. Biểu thức chứa dấu bằng ==.

Lỗi hay gặp:

  • Nhầm lẫn giữa Đẳng thức (A=BA = B) và Bất đẳng thức (A>BA > B hoặc A<BA < B).

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 6|7|8 (KNTT), Đại số

🌐 Nghĩa các tiếng
  • viđẳng thức

  • en—

  • frégalité

  • deGleichung

  • zh等式

  • ja等式

  • ko등식

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02