Hiểu nhanh

Dung môi là chất hòa tan chất khác để tạo thành dung dịch đồng nhất (thường chiếm lượng lớn hơn).

Tên gọi khác: chất hòa tan, dung môi lỏng, môi trường hòa tan

Diễn giải

Định nghĩa. Dung môi là môi trường hòa tan các chất khác (chất tan) để tạo thành dung dịch. Dung môi phổ biến nhất trên Trái Đất là nước (H2O\text{H}_2\text{O}).

Hiểu bằng hình ảnh. Nước giống như một người đón tiếp hiếu khách, bao bọc và tách rời từng phân tử/ion chất tan ra để phân tán đều.

Quy tắc độ tan & Phân loại dung môi

  • Dung môi phân cực (như Nước H2O\text{H}_2\text{O}, Ethanol): Hòa tan tốt chất phân cực/ion (như muối NaClNaCl, đường).
  • Dung môi không phân cực (như Benzene, Hexane): Hòa tan tốt chất không phân cực (như chất béo, dầu mỡ).
  • Quy tắc: "Các chất tương tự nhau thì hòa tan nhau" (Like dissolves like).

Ví dụ giải từng bước. Để pha dung dịch nước muối 10%10\%, cần bao nhiêu gam nước (dung môi) để hòa tan 15 g NaCl15\text{ g}\ NaCl?

  • Bước 1: C%=mtanmdd×100%⇒10%=15mdd×100%C\% = \dfrac{m_{\text{tan}}}{m_{\text{dd}}} \times 100\% \Rightarrow 10\% = \dfrac{15}{m_{\text{dd}}} \times 100\%.
  • Bước 2: Khối lượng dung dịch mdd=15×10010=150 gm_{\text{dd}} = \dfrac{15 \times 100}{10} = 150\text{ g}.
  • Bước 3: Khối lượng dung môi nước cần dùng mnước=mdd−mtan=150−15=135 gm_{\text{nước}} = m_{\text{dd}} - m_{\text{tan}} = 150 - 15 = 135\text{ g}.

Liên hệ thực tế. Xăng là dung môi không phân cực rất hiệu quả để tẩy vết dầu mỡ dính trên quần áo.

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Hóa học 10|11 (KNTT), Dung dịch

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vidung môi

  • en—

  • frsolvant

  • deLösungsmittel

  • zh溶剂

  • ja溶媒

  • ko용매

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02miền02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02