giao của hai tập hợp

intersection of two sets//ˌɪntəˈsekʃn əv tuː sets//

0 lượt xemHọc tập

Hiểu nhanh

Tập gồm các phần tử vừa thuộc tập A vừa thuộc tập B.

Tên gọi khác: A ∩ B

Diễn giải

Chưa có diễn giải chi tiết. Bấm ✏️ Sửa để viết rõ hơn.

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 10, Bài 2: Tập hợp và các phép toán trên tập hợp (SGK Kết nối tri thức)

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vigiao của hai tập hợp

  • en—

  • frintersection de deux ensembles

  • deSchnittmenge zweier Mengen

  • zh两个集合的交集

  • ja2つの集合の共通部分

  • ko두 집합의 교집합

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

🎮 Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Cùng lĩnh vực