Hiểu nhanh

Độ cao là khoảng cách thẳng đứng từ một điểm/vật tới mặt phẳng tham chiếu (như mặt đất hay mực nước biển).

Tên gọi khác: chiều cao, độ cao thẳng đứng

Diễn giải

Định nghĩa. Độ cao (ký hiệu hh) là khoảng cách vuông góc theo phương thẳng đứng từ một điểm hoặc đỉnh của hình đến mặt phẳng đáy/mặt đất. Trong hình học không gian, độ cao là khoảng cách từ đỉnh khối chóp/lăng trụ đến mặt đáy.

Hiểu bằng hình ảnh. Chiều cao của một tòa nhà hay khoảng cách từ đỉnh tam giác hạ vuông góc xuống cạnh đáy.

Các công thức liên quan

  • Thể tích khối chóp: V=13Bh⇒h=3VBV = \dfrac{1}{3} B h \Rightarrow h = \dfrac{3V}{B}
  • Thể tích khối lăng trụ: V=Bh⇒h=VBV = B h \Rightarrow h = \dfrac{V}{B}
  • Chuyển động ném ngang/rơi tự do: h=12gt2⇒t=2hgh = \dfrac{1}{2} g t^2 \Rightarrow t = \sqrt{\dfrac{2h}{g}}

Ví dụ giải từng bước. Một vật rơi tự do từ độ cao hh xuống đất mất 3 giaˆy3\text{ giây}. Tính độ cao hh (lấy g=9,8 m/s2g = 9{,}8\text{ m/s}^2).

  • Bước 1: Áp dụng công thức h=12gt2h = \dfrac{1}{2} g t^2.
  • Bước 2: Thay g=9,8g = 9{,}8 và t=3t = 3: h=12×9,8×32=4,9×9=44,1 mh = \dfrac{1}{2} \times 9{,}8 \times 3^2 = 4{,}9 \times 9 = 44{,}1\text{ m}.

Cách nhận biết. Đề bài cho thời gian rơi tự do tt hoặc thể tích VV và diện tích đáy BB.

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 8|12 & Vật lý 10 (KNTT)

🌐 Nghĩa các tiếng
  • viđộ cao

  • en—

  • fraltitude / hauteur

  • deHöhe

  • zh高度

  • ja高度

  • ko고도

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02miền02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02