đầu tư

investment//ɪnˈvest.mənt//

0 lượt xemTHCSToánkinh teLớp 10Lớp 12toan lai suat tai chinhĐánh giá tư duy (TSA)

Hiểu nhanh

Đầu tư là việc bỏ vốn (tiền, tài sản) vào các dự án/kênh tài chính nhằm thu về lợi nhuận trong tương lai.

Tên gọi khác: đầu tư tài chính, vốn đầu tư

Diễn giải

Định nghĩa. Đầu tư là hoạt động sử dụng nguồn vốn hiện tại để mua tài sản, cổ phiếu, dự án kinh doanh nhằm tạo ra dòng tiền tăng trưởng hoặc lợi nhuận tích lũy trong tương lai.

Hiểu bằng hình ảnh. Gieo một hạt giống xuống đất và chăm sóc: ban đầu phải bỏ công sức và tiền bạc, nhưng khi cây lớn sẽ cho thu hoạch nhiều hoa quả trái ngọt.

Công thức lãi kép & Giá trị tương lai (FV)

  • FV=PV⋅(1+r)nFV = PV \cdot (1 + r)^n (PVPV là vốn đầu tư ban đầu, rr là lãi suất/kỳ, nn là số kỳ).
  • Lợi nhuận đầu tư (ROI): ROI=FV−PVPV×100%\text{ROI} = \dfrac{FV - PV}{PV} \times 100\%

Ví dụ giải từng bước. Đầu tư số vốn 100 triệu đoˆˋng100\text{ triệu đồng} với lãi suất 10%10\%/năm (lãi kép). Tính tổng số tiền thu được sau 3 na˘m3\text{ năm}.

  • Bước 1: Áp dụng công thức FV=PV(1+r)n=100×(1+0,1)3FV = PV (1 + r)^n = 100 \times (1 + 0{,}1)^3.
  • Bước 2: Tính (1,1)3=1,331(1{,}1)^3 = 1{,}331.
  • Bước 3: FV=100×1,331=133,1 triệu đoˆˋngFV = 100 \times 1{,}331 = 133{,}1\text{ triệu đồng}. Lợi nhuận thu được là 33,1 triệu đoˆˋng33{,}1\text{ triệu đồng}.

Liên hệ thực tế. Quy tắc 72: Thời gian để vốn đầu tư gấp đôi n≈72r%n \approx \dfrac{72}{r\%}.

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 10|12 (KNTT), Tài chính

🌐 Nghĩa các tiếng
  • viđầu tư

  • en—

  • frinvestissement

  • deInvestition

  • zh投资

  • ja投資

  • ko투자

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02