độc lập

independent//ˌɪn.dɪˈpen.dənt//

0 lượt xemTHCSToánLớp 11Lớp 12quy tac nhan xac suatĐánh giá tư duy (TSA)

Hiểu nhanh

Hai biến cố độc lập là hai sự kiện mà sự xảy ra của biến cố này không ảnh hưởng đến xác suất xảy ra biến cố kia.

Tên gọi khác: biến cố độc lập, tính độc lập

Diễn giải

Định nghĩa. Trong lý thuyết xác suất, hai biến cố AA và BB gọi là độc lập nếu việc xảy ra hay không xảy ra của AA không làm thay đổi xác suất xảy ra của BB. Công thức nhân xác suất độc lập: P(A∩B)=P(A)⋅P(B)P(A \cap B) = P(A) \cdot P(B).

Hiểu bằng hình ảnh. Tung hai đồng xu đồng thời: mặt ngửa/sấp của đồng xu thứ nhất hoàn toàn không ảnh hưởng đến kết quả của đồng xu thứ hai.

Tính chất quan trọng

  • Nếu AA và BB độc lập thì AA và Bˉ\bar{B}, Aˉ\bar{A} và BB, Aˉ\bar{A} và Bˉ\bar{B} cũng độc lập.
  • Xác suất cả 2 cùng xảy ra: P(AB)=P(A)⋅P(B)P(AB) = P(A) \cdot P(B).

Ví dụ giải từng bước. Hai xạ thủ A và B bắn độc lập vào một mục tiêu. Xác suất bắn trúng của A là 0,80{,}8, của B là 0,70{,}7. Tính xác suất cả hai xạ thủ cùng bắn trúng.

  • Bước 1: Do A và B bắn độc lập nên áp dụng công thức nhân xác suất P(AB)=P(A)⋅P(B)P(AB) = P(A) \cdot P(B).
  • Bước 2: P(AB)=0,8×0,7=0,56=56%P(AB) = 0{,}8 \times 0{,}7 = 0{,}56 = 56\%.

Cách nhận biết. Đề bài ghi rõ "hoạt động độc lập", "bắn độc lập", "rút có hoàn lại".

Lỗi hay gặp:

  • Nhầm lẫn giữa hai biến cố Độc lập (P(AB)=P(A)P(B)P(AB) = P(A)P(B)) và hai biến cố Xung đột (A∩B=∅⇒P(AB)=0A \cap B = \emptyset \Rightarrow P(AB) = 0).

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 11|12 (KNTT), Xác suất

🌐 Nghĩa các tiếng
  • viđộc lập

  • en—

  • frindépendant

  • deUnabhängig

  • zh独立

  • ja独立

  • ko독립

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02miền02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02