newton

Newton (unit / scientist)//ˈnuː.tən//

0 lượt xemTiểu họcVật lýLớp 10cac dinh luat newton va don vi lucĐánh giá tư duy (TSA)

Hiểu nhanh

Newton là đơn vị đo lực trong hệ SI, lấy theo tên nhà bác học vĩ đại Isaac Newton.

Tên gọi khác: đơn vị lực N, nhà bác học newton

Diễn giải

Định nghĩa. Newton (ký hiệu là N\text{N}) là đơn vị đo lực trong hệ đo lường quốc tế SI. Một Newton là lực gia tốc cho một vật có khối lượng 1 kg1\text{ kg} đạt gia tốc 1 m/s21\text{ m/s}^2 (1 N=1 kg⋅m/s21\text{ N} = 1\text{ kg}\cdot\text{m/s}^2).

Hiểu bằng hình ảnh: Trọng lực tác dụng lên một quả táo nhỏ nặng khoảng 100 gram100\text{ gram} trên tay bạn có độ lớn xấp xỉ đúng 1 Newton1\text{ Newton}.

Các định luật Newton cốt lõi

  • Định luật 1: Quán tính.
  • Định luật 2: F⃗=m⋅a⃗\vec{F} = m \cdot \vec{a}.
  • Định luật 3: Lực và phản lực luôn trực đối nhau.

Ví dụ giải từng bước: Một ô tô khối lượng m=1000 kgm = 1000\text{ kg} chuyển động thu gia tốc a=2 m/s2a = 2\text{ m/s}^2. Tính lực kéo tổng hợp tác dụng lên xe theo đơn vị Newton.

  • Bước 1: Áp dụng định luật 2 Newton F=m⋅aF = m \cdot a.
  • Bước 2: Thay số: F=1000×2=2000 NF = 1000 \times 2 = 2000\text{ N} (2 kN2\text{ kN}).

Cách nhận biết: Đơn vị ký hiệu N trong các bài toán cơ học lực.".

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Vật lý 10 (KNTT), Cơ học

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vinewton

  • en—

  • frnewton (unité)

  • deNewton (Einheit)

  • zh牛顿

  • jaニュートン

  • ko뉴턴

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02miền02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02