Hiểu nhanh

Biểu đồ là một hình vẽ trực quan sử dụng các đường, cột, mảng màu để biểu diễn số liệu thống kê, giúp dễ dàng nhận ra xu hướng và sự chênh lệch.

Tên gọi khác: đồ thị thống kê, sơ đồ dữ liệu

Diễn giải

Định nghĩa. Biểu đồ là sự minh họa trực quan bằng hình học các số liệu thống kê. Chúng giúp tóm tắt các tập dữ liệu phức tạp thành những hình ảnh đơn giản, làm nổi bật cấu trúc, xu hướng và mối tương quan của dữ liệu.

Hiểu bằng hình ảnh. Thay vì nhìn vào một bảng Excel gồm 10.000 dòng số liệu khô khan khiến bạn hoa mắt, biểu đồ "biến hóa" chúng thành các thanh màu cao thấp hoặc một chiếc bánh pizza chia phần, giúp não bộ nhận diện thông tin chỉ trong vòng 3 giây.

Các loại cần nhớ

  • Biểu đồ cột (Bar chart): So sánh độ lớn giữa các đối tượng.
  • Biểu đồ đường (Line chart): Biểu diễn xu hướng tăng/giảm theo trục thời gian.
  • Biểu đồ tròn (Pie chart): Biểu diễn cơ cấu tỉ lệ phần trăm (%) của các thành phần trong một tổng thể (tổng bằng 100%100\%).
  • Biểu đồ phân tán (Scatter plot): Thể hiện sự tương quan giữa hai biến số.

Ví dụ giải từng bước. Để thể hiện tỉ lệ phần trăm GDP của ba khu vực: Nông nghiệp (15%15\%), Công nghiệp (35%35\%) và Dịch vụ (50%50\%), ta dùng biểu đồ gì?

  • Bước 1: Phân tích từ khóa đề bài: "tỉ lệ phần trăm" và tổng là 15+35+50=100%15+35+50 = 100\%.
  • Bước 2: Dựa vào tính chất, biểu đồ thể hiện cơ cấu % trong một tổng thể chính là biểu đồ tròn.
  • Bước 3: Quy đổi góc để vẽ: 100%100\% tương ứng 360∘360^\circ. Nông nghiệp chiếm 15%×360∘=54∘15\% \times 360^\circ = 54^\circ.
  • Bước 4: Vẽ hình tròn và chia cung theo các góc tương ứng.

Cách nhận biết. Đề bài cho một bảng số liệu, yêu cầu vẽ biểu đồ thích hợp nhất, hoặc cho sẵn hình vẽ biểu đồ và yêu cầu đọc dữ liệu, nhận xét xu hướng.

Lỗi hay gặp:

  • Chọn sai loại biểu đồ. (Ví dụ: Vẽ biểu đồ cột để thể hiện cơ cấu tỉ trọng, hoặc vẽ biểu đồ tròn cho chuỗi số liệu trải dài qua 10 năm liên tiếp).
  • Thiếu chú giải (Legend), đơn vị, hoặc tên trục khi vẽ hình.

Liên hệ thực tế. Trong các buổi thuyết trình kinh doanh, giám đốc thường dùng biểu đồ đường có mũi tên vút lên cao để chứng minh doanh thu công ty đang tăng trưởng tốt, thu hút nhà đầu tư.

Mẹo làm trắc nghiệm. Môn Địa lý: Thấy chữ "Cơ cấu", thời gian ≤3\leq 3 năm →\rightarrow Biểu đồ tròn. Thấy chữ "Tốc độ tăng trưởng" →\rightarrow Biểu đồ đường. Thấy chữ "Tình hình, sản lượng" →\rightarrow Biểu đồ cột.

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 6|7|8|12 (KNTT), Thống kê

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vibiểu đồ

  • en—

  • frgraphique

  • deDiagramm

  • zh图表

  • jaグラフ

  • ko차트

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02miền02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02