⬡hình lục giác
hexagon//ˈhek.sə.ɡɑːn//
0 lượt xemTHCSToánLớp 6Lớp 8Lớp 10Lớp 9da giac deudien tich da giac va luc giac deuĐánh giá tư duy (TSA)
Hiểu nhanh
Lục giác là đa giác phẳng có 6 cạnh và 6 góc, lục giác đều có các cạnh và góc bằng nhau.
Tên gọi khác: đa giác 6 cạnh, hình 6 cạnh, lục giác đều
Diễn giải
Định nghĩa. Hình lục giác (lục giác) là đa giác phẳng có 6 cạnh và 6 đỉnh. Lục giác đều là lục giác có 6 cạnh bằng nhau và 6 góc ở đỉnh bằng nhau.
Hiểu bằng hình ảnh. Hãy nhìn vào các ô tổ ong trong tự nhiên, hoặc đai ốc kim loại trong cơ khí. Chúng đều có cấu trúc dạng lục giác đều 6 cạnh phẳng phiu.
Tính chất cần nhớ (Với lục giác đều cạnh )
- Số đường chéo: đường chéo.
- Tổng các góc trong: .
- Số đo mỗi góc ở đỉnh lục giác đều: .
- Lục giác đều ghép từ 6 tam giác đều cạnh .
- Diện tích lục giác đều: .
Ví dụ giải từng bước. Tính diện tích một lục giác đều có cạnh bằng cm.
- Bước 1: Áp dụng công thức diện tích lục giác đều .
- Bước 2: Thay vào công thức: cm.
Cách nhận biết. Đề bài nhắc tới "lục giác", "lục giác đều", "đai ốc 6 cạnh".
Lỗi hay gặp:
- Nhầm số đường chéo của lục giác ( đường chéo) với số đường chéo đi qua tâm ( đường chéo lớn).
- Tính sai số đo góc của lục giác đều (nhầm thành của ngũ giác đều).
Liên hệ thực tế. Tổ ong mật ghép các hình lục giác đều để tiết kiệm nguyên liệu xây tổ nhất mà sức chứa là tối đa.
Mẹo làm trắc nghiệm. Lục giác đều cạnh chứa 6 tam giác đều bằng nhau cạnh , diện tích gấp 6 lần diện tích 1 tam giác đều.
💬 Ví dụ
Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.
Căn cứ: Toán 9|10 (KNTT), Hình học phẳng
🌐 Nghĩa các tiếng
vihình lục giác
en—
frhexagone
deSechseck
zh六边形
ja六角形
ko육각형
Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa
Học tiếp với từ này
Góc mini game
Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.
Đề thi
Chưa có đề nào chứa từ này.
Tài liệu
Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.
Cùng lĩnh vực
nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05
nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03
dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02