⚡năng lượng
energy//ˈen.ɚ.dʒi//
0 lượt xemTHCSVật lýHóa họcLớp 10Lớp 12nang luongĐánh giá tư duy (TSA)
Hiểu nhanh
Năng lượng là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của một vật hoặc một hệ vật.
Tên gọi khác: năng lượng vật lý
Diễn giải
Định nghĩa. Năng lượng là một đại lượng vô hướng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật hoặc hệ vật. Năng lượng tồn tại ở nhiều dạng khác nhau (cơ năng, nhiệt năng, điện năng, hóa năng...) và có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác. Đơn vị đo là Jun (J).
Hiểu bằng hình ảnh. Năng lượng giống như "tiền tệ" của vũ trụ. Bạn nạp xăng (hóa năng) vào xe để xe chạy (động năng). Bạn ăn cơm để lấy năng lượng nâng tạ. Năng lượng không tự nhiên sinh ra hay mất đi mà chỉ "tiêu xài" và chuyển từ hình thức này sang hình thức khác.
Công thức cơ năng trong cơ học
- Động năng:
- Thế năng trọng trường:
- Cơ năng bảo toàn (khi bỏ qua ma sát):
Ví dụ giải từng bước. Một vật có khối lượng kg đang ở độ cao m so với mặt đất (lấy m/s). Tính thế năng trọng trường của vật.
- Bước 1: Viết công thức thế năng trọng trường: .
- Bước 2: Thay số: kg, m/s, m.
- Bước 3: Tính toán: J.
Cách nhận biết. Đơn vị Jun (J), KiloJun (kJ), Calo, kWh, ký hiệu .
Lỗi hay gặp:
- Chọn sai mốc thế năng () dẫn đến tính sai giá trị thế năng.
- Quên bình phương vận tốc trong công thức động năng .
Liên hệ thực tế. Nhà thủy điện biến thế năng của nước ở trên đập cao thành động năng làm quay tuabin, sinh ra điện năng phục vụ sinh hoạt.
Mẹo làm trắc nghiệm. Định luật bảo toàn cơ năng: Khi một vật rơi tự do, thế năng giảm bao nhiêu thì động năng tăng bấy nhiêu, tổng cơ năng luôn không đổi tại mọi vị trí.
💬 Ví dụ
Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.
Căn cứ: Vật lý 10 (KNTT), Chương IV
🌐 Nghĩa các tiếng
vinăng lượng
en—
frénergie
deEnergie
zh能量
jaエネルギー
ko에너지
Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa
Học tiếp với từ này
Góc mini game
Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.
Đề thi
Chưa có đề nào chứa từ này.
Tài liệu
Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.
Cùng lĩnh vực
nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05
nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03
dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02