khối tròn xoay

solid of revolution//ˈsɑː.lɪd əv ˌrev.əˈluː.ʃən//

0 lượt xemTHPTToánLớp 12the tich khoi tron xoay tich phanĐánh giá tư duy (TSA)

Hiểu nhanh

Khối tròn xoay là hình không gian sinh ra khi quay một hình phẳng quanh một trục cố định.

Tên gọi khác: khối quay, vật thể tròn xoay

Diễn giải

Định nghĩa. Khối tròn xoay là vật thể hình thành khi quay một hình phẳng (hình chữ nhật, tam giác, hình thang hoặc miền giới hạn bởi đồ thị hàm số) quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng đó.

Hiểu bằng hình ảnh: Chiếc bình gốm được thợ thủ công vuốt trên bàn xoay gốm sứ: khi bàn xoay quay tròn, biên dạng bình tạo thành khối tròn xoay uyển chuyển.

Công thức tính thể tích khối tròn xoay bằng tích phân

  • Quay miền giới hạn bởi y=f(x)y = f(x), trục OxOx và x=a,x=bx = a, x = b quanh trục OxOx:
    V=π∫ab[f(x)]2dxV = \pi \int_a^b [f(x)]^2 dx.

Ví dụ giải từng bước: Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y=xy = x, trục OxOx và x=2x = 2 quanh trục OxOx.

  • Bước 1: Áp dụng công thức tích phân V=π∫02x2dxV = \pi \int_0^2 x^2 dx.
  • Bước 2: Nguyên hàm ∫x2dx=x33\int x^2 dx = \dfrac{x^3}{3}.
  • Bước 3: Tính cận: V=πx33∣02=π(83−0)=8π3V = \pi \left. \dfrac{x^3}{3} \right|_0^2 = \pi \left(\dfrac{8}{3} - 0\right) = \dfrac{8\pi}{3}.

Cách nhận biết: Đề yêu cầu "quay hình phẳng quanh trục OxOx", tính thể tích khối tròn xoay.

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 12 (KNTT), Ứng dụng tích phân

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vikhối tròn xoay

  • en—

  • frsolide de révolution

  • deRotationskörper

  • zh旋转体

  • ja回転体

  • ko회전체

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02