🧪axit
acid//ˈæsɪd//
0 lượt xemTHPTHóa họcLớp 8Lớp 9Lớp 10Lớp 11Lớp 12khai niem acid basethuyet bronsted lowry va acidĐánh giá tư duy (TSA)
Hiểu nhanh
Axit là hợp chất hóa học khi hòa tan trong nước tạo ra dung dịch có độ pH nhỏ hơn 7, thường có vị chua và làm quỳ tím chuyển đỏ.
Tên gọi khác: acid, chất acid
Diễn giải
Định nghĩa. Theo thuyết Bronsted-Lowry, axit là chất có khả năng cho proton (ion ) trong các phản ứng hóa học.
Hiểu bằng hình ảnh. Hãy tưởng tượng quả chanh bạn vắt vào bát phở. Vị chua gắt đó chính là do axit xitric. Axit giống như những "người hiến tặng" hạt mang điện tích dương () khi bơi trong môi trường nước.
Tính chất cần nhớ
- Làm đổi màu chất chỉ thị: Quỳ tím hóa đỏ.
- Tác dụng với kim loại (trước H): Tạo ra muối và giải phóng khí .
- Tác dụng với bazơ: Phản ứng trung hòa tạo ra muối và nước.
- Độ pH của dung dịch: .
Ví dụ giải từng bước. Tính pH của dung dịch .
- Bước 1: là axit mạnh, phân li hoàn toàn theo phương trình: .
- Bước 2: Suy ra nồng độ ion .
- Bước 3: Áp dụng công thức tính pH: .
Cách nhận biết. Đề bài cho các hợp chất có công thức bắt đầu bằng chữ H (ví dụ , ) hoặc nhóm chức trong hóa hữu cơ, yêu cầu tính pH hoặc khối lượng muối tạo thành.
Lỗi hay gặp:
- Nhầm lẫn giữa axit mạnh (phân li 100%) và axit yếu (chỉ phân li một phần) dẫn đến tính sai nồng độ .
- Quên nhân hệ số khi phân li axit đa nấc (ví dụ ).
Liên hệ thực tế. Dạ dày con người tiết ra axit clohydric () để tiêu hóa thức ăn. Nếu lượng axit này quá nhiều sẽ gây ra chứng đau dạ dày.
Mẹo làm trắc nghiệm. Khi pha loãng một dung dịch axit bằng nước, độ pH luôn tăng lên nhưng không bao giờ vượt qua hoặc đạt mốc 7 (trung tính).
💬 Ví dụ
Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.
Căn cứ: Hóa học 11 (KNTT), Chương 1
🌐 Nghĩa các tiếng
viaxit
en—
fracide
deSäure
zh酸
ja酸
ko산
Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa
Học tiếp với từ này
Góc mini game
Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.
Đề thi
Chưa có đề nào chứa từ này.
Tài liệu
Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.
Cùng lĩnh vực
nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05
nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03
dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02miền02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02