tiếp điểm

point of tangency / tangent point//tiếp điểm//

0 lượt xemTHCSToánLớp 11Lớp 12phuong trinh tiep tuyen va tiep diemĐánh giá tư duy (TSA)

Hiểu nhanh

Tiếp điểm là điểm chung duy nhất nơi đường thẳng tiếp xúc với đường tròn hoặc đồ thị.

Tên gọi khác: điểm tiếp tuyến, điểm tiếp xúc

Diễn giải

Định nghĩa. Tiếp điểm là điểm chung duy nhất giữa một đường thẳng tiếp tuyến và một đường cong (hoặc đường tròn) tại đó. Tại tiếp điểm, tiếp tuyến vuông góc với bán kính đi qua tiếp điểm (đối với đường tròn) hoặc có hệ số góc bằng đạo hàm hàm số.

Hiểu bằng hình ảnh: Bánh xe ô tô chạm một điểm duy nhất xuống mặt đường nhựa phẳng.

Công thức cốt lõi

  • Phương trình tiếp tuyến tại tiếp điểm (x0;y0)(x_0; y_0): y−y0=f′(x0)(x−x0)y - y_0 = f'(x_0)(x - x_0).

Ví dụ giải từng bước: Tìm tung độ tiếp điểm của đồ thị hàm số y=x2y = x^2 tại hoành độ x0=2x_0 = 2.

  • Bước 1: Thay x0=2x_0 = 2 vào hàm số: y0=22=4y_0 = 2^2 = 4.
  • Bước 2: Tọa độ tiếp điểm là (2;4)(2; 4).

Cách nhận biết: Từ khóa "tọa độ tiếp điểm", "tiếp tuyến tại điểm".

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 11|12 (KNTT), Giải tích & Hình học

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vitiếp điểm

  • en—

  • frpoint de tangence

  • deBerührungspunkt

  • zh切点

  • ja接点

  • ko접점

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02