ngẫu nhiên

random//ˈræm.dən//

0 lượt xemTHCSToánLớp 11bien co va xac suat ngau nhienĐánh giá tư duy (TSA)

Hiểu nhanh

Ngẫu nhiên là tính chất của các sự kiện xảy ra không đoán trước được quy luật chắc chắn trong từng lần riêng lẻ.

Tên gọi khác: bất định, xác suất ngẫu nhiên

Diễn giải

Định nghĩa. Biến cố ngẫu nhiên là sự kiện có thể xảy ra hoặc không xảy ra khi thực hiện một phép thử xác suất. Trong lập trình và toán học, tính ngẫu nhiên được mô phỏng bằng các hàm sinh số ngẫu nhiên (random()).

Hiểu bằng hình ảnh: Tung một đồng xu cân đối: trước khi rơi xuống đất, không ai chắc chắn 100% ra mặt sấp hay mặt ngửa.

Ứng dụng xác suất thống kê

  • Không gian mẫu (Ω\Omega), xác suất biến cố P(A)=n(A)n(Ω)P(A) = \dfrac{n(A)}{n(\Omega)}.

Ví dụ giải từng bước: Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất để xuất hiện mặt số chia hết cho 3.

  • Bước 1: Không gian mẫu gồm 6 kết quả n(Ω)=6n(\Omega) = 6 (1,2,3,4,5,61, 2, 3, 4, 5, 6).
  • Bước 2: Các mặt chia hết cho 3 là 33 và 6→6 \rightarrow số kết quả thuận lợi n(A)=2n(A) = 2.
  • Bước 3: Xác suất P(A)=26=13≈33,33%P(A) = \dfrac{2}{6} = \dfrac{1}{3} \approx 33{,}33\%.

Cách nhận biết: Từ khóa "chọn ngẫu nhiên", "gieo ngẫu nhiên".

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 11 (KNTT), Xác suất thống kê

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vingẫu nhiên

  • en—

  • fraléatoire / hasard

  • dezufällig

  • zh随机

  • jaランダム / 確率的

  • ko무작위 / 랜덤

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02