⚙️linh kiện

component / part//ˈlɪŋ.ki.ən//

0 lượt xemTHCSVật lýToánTin họcLớp 11linh kien dien tu va do tin cayĐánh giá tư duy (TSA)

Hiểu nhanh

Linh kiện là các chi tiết, bộ phận rời cấu thành nên một thiết bị điện tử, máy móc hay hệ thống phức tạp.

Tên gọi khác: chi tiết máy, phần tử cấu thành

Diễn giải

Định nghĩa. Linh kiện là các phần tử độc lập (điện trở, tụ điện, chip vi xử lý, bánh răng) được lắp ráp lại với nhau để tạo thành một mạch điện hoặc hệ thống máy móc hoàn chỉnh.

Hiểu bằng hình ảnh: Bo mạch chủ máy tính (mainboard) chi chít các con chip, tụ điện nhỏ xíu hàn gắn kết với nhau.

Bài toán độ tin cậy hệ thống linh kiện

  • Hệ thống gồm nn linh kiện mắc nối tiếp: Xác suất hoạt động R=R1⋅R2⋅⋯⋅RnR = R_1 \cdot R_2 \cdot \dots \cdot R_n.

Ví dụ giải từng bước: Một mạch điện tử gồm 2 linh kiện mắc nối tiếp. Xác suất hoạt động tốt của linh kiện 1 là 0,90{,}9, linh kiện 2 là 0,80{,}8. Tính xác suất mạch điện hoạt động tốt.

  • Bước 1: Áp dụng công thức xác suất mắc nối tiếp R=R1×R2R = R_1 \times R_2.
  • Bước 2: R=0,9×0,8=0,72=72%R = 0{,}9 \times 0{,}8 = 0{,}72 = 72\%.

Cách nhận biết: Từ khóa "linh kiện điện tử", "hệ thống linh kiện mắc nối tiếp/song song".

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Vật lý 11 & Toán 11 (KNTT)

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vilinh kiện

  • en—

  • frcomposant / pièce

  • deKomponente / Bauteil

  • zh零件 / 组件

  • ja部品 / コンポーネント

  • ko부품 / 컴포넌트

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02