số nguyên tố
prime number//praɪm ˈnʌmbər//
0 lượt xemHọc tập
Hiểu nhanh
Số tự nhiên lớn hơn 1 chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
Diễn giải
Chưa có diễn giải chi tiết. Bấm ✏️ Sửa để viết rõ hơn.
💬 Ví dụ
Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.
Căn cứ: Toán 6, Bài 10: Số nguyên tố (SGK Kết nối tri thức)
🌐 Nghĩa các tiếng
visố nguyên tố
en—
frnombre premier
dePrimzahl
zh质数
ja素数
ko소수
Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa
🎮 Góc mini game
Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.
Cùng lĩnh vực
cấp số cộngDãy số mà mỗi số hạng kể từ số hạng thứ hai bằng số hạng trước cộng với một hằng số không đổi.03
nghiệmPhần mặt phẳng tọa độ gồm tất cả các điểm có tọa độ là nghiệm của một bất phương trình hai ẩn.02
nguyên hàmHàm số F là nguyên hàm của f nếu đạo hàm của F bằng f.02cấp số nhânDãy số mà mỗi số hạng kể từ số hạng thứ hai bằng số hạng trước nhân với một hằng số không đổi.01
tiệm cậnĐường thẳng mà đồ thị hàm số tiến sát tới nhưng không cắt khi biến số tiến ra vô cực hoặc tới một điểm.01cấp sốDãy số có quy luật cộng hoặc nhân đều giữa hai số hạng liên tiếp.01
giới hạnGiá trị mà hàm số tiến dần tới khi biến số tiến tới một điểm.01định lí sinTrong tam giác, tỉ số giữa một cạnh và sin góc đối diện bằng hai lần bán kính đường tròn ngoại tiếp.00định lí côsinTrong tam giác, bình phương một cạnh bằng tổng bình phương hai cạnh kia trừ hai lần tích chúng nhân côsin góc xen giữa.00
vi phân00biến cố xung khắcHai biến cố không thể cùng xảy ra trong một phép thử.00không gian mẫuTập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của một phép thử.00
nghiệmPhần mặt phẳng tọa độ gồm tất cả các điểm có tọa độ là nghiệm của một bất phương trình hai ẩn.02
nguyên hàmHàm số F là nguyên hàm của f nếu đạo hàm của F bằng f.02cấp số nhânDãy số mà mỗi số hạng kể từ số hạng thứ hai bằng số hạng trước nhân với một hằng số không đổi.01
tiệm cậnĐường thẳng mà đồ thị hàm số tiến sát tới nhưng không cắt khi biến số tiến ra vô cực hoặc tới một điểm.01cấp sốDãy số có quy luật cộng hoặc nhân đều giữa hai số hạng liên tiếp.01
giới hạnGiá trị mà hàm số tiến dần tới khi biến số tiến tới một điểm.01định lí sinTrong tam giác, tỉ số giữa một cạnh và sin góc đối diện bằng hai lần bán kính đường tròn ngoại tiếp.00định lí côsinTrong tam giác, bình phương một cạnh bằng tổng bình phương hai cạnh kia trừ hai lần tích chúng nhân côsin góc xen giữa.00
vi phân00biến cố xung khắcHai biến cố không thể cùng xảy ra trong một phép thử.00không gian mẫuTập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của một phép thử.00