⚽khối cầu

ball / sphere (solid)//sfɪr//

0 lượt xemTHCSToánLớp 9Lớp 12the tich khoi caumat cau va khoi cauĐánh giá tư duy (TSA)

Hiểu nhanh

Quả cầu là khối hình học không gian có tất cả các điểm trên bề mặt cách đều tâm một khoảng R.

Tên gọi khác: hình cầu đặc, khối cầu tròn, vật thể hình cầu

Diễn giải

Định nghĩa. Khối cầu tâm OO bán kính RR là tập hợp tất cả các điểm trong không gian cách tâm OO một khoảng nhỏ hơn hoặc bằng RR (OM≤ROM \le R).

Hiểu bằng hình ảnh: Quả bóng bi-a đặc ruột bằng nhựa cứng hoàn toàn khác với chiếc vỏ bóng cao su rỗng ruột bên trong.

Công thức khối cầu cốt lõi

  • Thể tích khối cầu: V=43πR3V = \dfrac{4}{3}\pi R^3
  • Diện tích mặt cầu bao quanh: S=4πR2S = 4\pi R^2

Ví dụ giải từng bước: Tính thể tích của một viên bi sắt đặc hình khối cầu có đường kính d=6 cmd = 6\text{ cm} (lấy π≈3,14\pi \approx 3{,}14).

  • Bước 1: Bán kính viên bi R=62=3 cmR = \dfrac{6}{2} = 3\text{ cm}.
  • Bước 2: Áp dụng công thức thể tích V=43πR3=43×3,14×33=43×3,14×27=113,04 cm3V = \dfrac{4}{3} \pi R^3 = \dfrac{4}{3} \times 3{,}14 \times 3^3 = \dfrac{4}{3} \times 3{,}14 \times 27 = 113{,}04\text{ cm}^3.

Cách nhận biết: Đề yêu cầu tính "thể tích khối cầu", "bi sắt đặc hình cầu".

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 12 (KNTT), Hình học không gian

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vikhối cầu

  • en—

  • frboule / sphère pleine

  • deVollkugel

  • zh球体

  • ja球体

  • ko구체

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02