ý nghĩa hình học đạo hàm
geometric meaning of the derivative//ˌdʒiːəˈmetrɪk ˈmiːnɪŋ əv ðə dɪˈrɪvətɪv//
0 lượt xemHọc tập
Hiểu nhanh
Đạo hàm tại một điểm bằng hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm đó.
Tên gọi khác: hệ số góc của tiếp tuyến
Diễn giải
Chưa có diễn giải chi tiết. Bấm ✏️ Sửa để viết rõ hơn.
💬 Ví dụ
Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.
Căn cứ: Toán 11, Bài 31: Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm (SGK Kết nối tri thức)
🌐 Nghĩa các tiếng
viý nghĩa hình học đạo hàm
en—
frsignification géométrique de la dérivée
degeometrische Bedeutung der Ableitung
zh导数的几何意义
ja微分係数の図形的な意味
ko도함수의 기하학적 의미
Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa
🎮 Góc mini game
Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.
Cùng lĩnh vực
cấp số cộngDãy số mà mỗi số hạng kể từ số hạng thứ hai bằng số hạng trước cộng với một hằng số không đổi.03
nghiệmPhần mặt phẳng tọa độ gồm tất cả các điểm có tọa độ là nghiệm của một bất phương trình hai ẩn.02
nguyên hàmHàm số F là nguyên hàm của f nếu đạo hàm của F bằng f.02cấp số nhânDãy số mà mỗi số hạng kể từ số hạng thứ hai bằng số hạng trước nhân với một hằng số không đổi.01
tiệm cậnĐường thẳng mà đồ thị hàm số tiến sát tới nhưng không cắt khi biến số tiến ra vô cực hoặc tới một điểm.01cấp sốDãy số có quy luật cộng hoặc nhân đều giữa hai số hạng liên tiếp.01
giới hạnGiá trị mà hàm số tiến dần tới khi biến số tiến tới một điểm.01định lí sinTrong tam giác, tỉ số giữa một cạnh và sin góc đối diện bằng hai lần bán kính đường tròn ngoại tiếp.00định lí côsinTrong tam giác, bình phương một cạnh bằng tổng bình phương hai cạnh kia trừ hai lần tích chúng nhân côsin góc xen giữa.00
vi phân00biến cố xung khắcHai biến cố không thể cùng xảy ra trong một phép thử.00không gian mẫuTập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của một phép thử.00
nghiệmPhần mặt phẳng tọa độ gồm tất cả các điểm có tọa độ là nghiệm của một bất phương trình hai ẩn.02
nguyên hàmHàm số F là nguyên hàm của f nếu đạo hàm của F bằng f.02cấp số nhânDãy số mà mỗi số hạng kể từ số hạng thứ hai bằng số hạng trước nhân với một hằng số không đổi.01
tiệm cậnĐường thẳng mà đồ thị hàm số tiến sát tới nhưng không cắt khi biến số tiến ra vô cực hoặc tới một điểm.01cấp sốDãy số có quy luật cộng hoặc nhân đều giữa hai số hạng liên tiếp.01
giới hạnGiá trị mà hàm số tiến dần tới khi biến số tiến tới một điểm.01định lí sinTrong tam giác, tỉ số giữa một cạnh và sin góc đối diện bằng hai lần bán kính đường tròn ngoại tiếp.00định lí côsinTrong tam giác, bình phương một cạnh bằng tổng bình phương hai cạnh kia trừ hai lần tích chúng nhân côsin góc xen giữa.00
vi phân00biến cố xung khắcHai biến cố không thể cùng xảy ra trong một phép thử.00không gian mẫuTập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của một phép thử.00