chuyển động

motion//ˈmoʊ.ʃən//

0 lượt xemTHCSVật lýToánLớp 10chuyen dong thang bien doi deuĐánh giá tư duy (TSA)

Hiểu nhanh

Chuyển động là sự biến đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.

Tên gọi khác: chuyển động cơ học, sự chuyển động

Diễn giải

Định nghĩa. Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác (vật làm mốc) theo thời gian.

Hiểu bằng hình ảnh. Chiếc xe chạy trên đường: xe chuyển động so với cột điện bên đường, nhưng lại đứng yên so với tài xế ngồi bên trong xe (Tính tương đối của chuyển động).

Các dạng chuyển động & Công thức

  • Chuyển động thẳng đều: s=v⋅t⇒x=x0+vts = v \cdot t \Rightarrow x = x_0 + v t
  • Chuyển động thẳng biến đổi đều: v=v0+atv = v_0 + a t; s=v0t+12at2s = v_0 t + \dfrac{1}{2}a t^2; v2−v02=2asv^2 - v_0^2 = 2 a s

Ví dụ giải từng bước. Một ô tô tăng tốc đều từ nghỉ (v0=0v_0 = 0) với gia tốc a=2 m/s2a = 2\text{ m/s}^2. Tính quãng đường xe đi được sau 5 giaˆy5\text{ giây}.

  • Bước 1: Áp dụng công thức quãng đường s=v0t+12at2s = v_0 t + \dfrac{1}{2} a t^2.
  • Bước 2: Thay v0=0,a=2,t=5v_0 = 0, a = 2, t = 5: s=0×5+12×2×52=25 ms = 0 \times 5 + \dfrac{1}{2} \times 2 \times 5^2 = 25\text{ m}.

Cách nhận biết. Đề bài cho vận tốc vv, gia tốc aa, thời gian tt, quãng đường ss.

Lỗi hay gặp:

  • Quên đổi đơn vị vận tốc từ km/h\text{km/h} sang m/s\text{m/s} (chia cho 3,63{,}6).

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Vật lý 10 (KNTT), Chương 2

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vichuyển động

  • en—

  • frmouvement

  • deBewegung

  • zh运动

  • ja運動

  • ko운동

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02