hình phẳng

flat surface//flæt ˈsɝː.fɪs//

0 lượt xemTHPTToánLớp 9Lớp 12ung dung tich phan tinh dien tich hinh phangĐánh giá tư duy (TSA)

Hiểu nhanh

Hình phẳng là hình học nằm trọn vẹn trên một mặt phẳng hai chiều (như tam giác, hình tròn, đa giác).

Tên gọi khác: hình 2D, miền phẳng

Diễn giải

Def. Định nghĩa. Hình phẳng là tập hợp các điểm nằm hoàn toàn trên một mặt phẳng (hai chiều), được giới hạn bởi các đường cong hoặc đoạn thẳng khép kín.

Hiểu bằng hình ảnh: Tờ giấy mỏng trải phẳng trên mặt bàn: tất cả các cạnh và điểm đều bám sát mặt phẳng đó.

Công thức tích phân tính diện tích hình phẳng

  • Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y=f(x)y = f(x), trục OxOx và 2 đường thẳng x=a,x=bx = a, x = b:
    S=∫ab∣f(x)∣dxS = \int_a^b |f(x)| dx.

Ví dụ giải từng bước: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y=x2y = x^2, trục OxOx và hai đường thẳng x=0,x=2x = 0, x = 2.

  • Bước 1: Áp dụng công thức tích phân S=∫02x2dxS = \int_0^2 x^2 dx.
  • Bước 2: Tính nguyên hàm: ∫x2dx=x33\int x^2 dx = \dfrac{x^3}{3}.
  • Bước 3: Thay cận: S=x33∣02=233−033=83S = \left. \dfrac{x^3}{3} \right|_0^2 = \dfrac{2^3}{3} - \dfrac{0^3}{3} = \dfrac{8}{3}.

Cách nhận biết: Đề yêu cầu "tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi...".

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 9|12 (KNTT), Ứng dụng tích phân

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vihình phẳng

  • en—

  • frsurface plane

  • deEbene Fläche

  • zh平面图形

  • ja平面図形

  • ko평면 도형

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02