Hiểu nhanh

Đồng quy là tính chất các đường thẳng cùng đi qua một điểm duy nhất trong không gian.

Tên gọi khác: cắt nhau tại một điểm, cùng cắt nhau tại 1 điểm, cùng giao nhau, tính đồng quy

Diễn giải

Định nghĩa. Ba hay nhiều đường thẳng được gọi là đồng quy nếu chúng cùng cắt nhau tại một điểm duy nhất (điểm đồng quy).

Hiểu bằng hình ảnh. Các nan hoa của bánh xe đạp cùng đâm tụ họp tại tâm của trục bánh xe chính là hình ảnh 36 đường thẳng đồng quy.

Các tính chất đồng quy kinh điển trong tam giác

  • 3 đường trung tuyến đồng quy tại Trọng tâm GG.
  • 3 đường phân giác trong đồng quy tại Tâm đường tròn nội tiếp II.
  • 3 đường trung trực đồng quy tại Tâm đường tròn ngoại tiếp OO.
  • 3 đường cao đồng quy tại Trực tâm HH.
  • Định lý Ceva: 3 đoạn thẳng AD,BE,CFAD, BE, CF đồng quy ⇔DBDC⋅ECEA⋅FAFB=1\Leftrightarrow \dfrac{DB}{DC} \cdot \dfrac{EC}{EA} \cdot \dfrac{FA}{FB} = 1.

Ví dụ giải từng bước. Cho 3 đường thẳng d1:y=2x−1d_1: y = 2x - 1, d2:y=−x+5d_2: y = -x + 5, d3:y=mx+1d_3: y = mx + 1. Tìm mm để 3 đường thẳng đồng quy.

  • Bước 1: Tìm giao điểm II của d1d_1 và d2d_2: 2x−1=−x+5⇒3x=6⇒x=22x - 1 = -x + 5 \Rightarrow 3x = 6 \Rightarrow x = 2.
  • Bước 2: Thay x=2⇒y=2(2)−1=3⇒I(2,3)x = 2 \Rightarrow y = 2(2) - 1 = 3 \Rightarrow I(2, 3).
  • Bước 3: Cho I(2,3)I(2, 3) thuộc d3⇒3=m(2)+1⇒2m=2⇒m=1d_3 \Rightarrow 3 = m(2) + 1 \Rightarrow 2m = 2 \Rightarrow m = 1.

Cách nhận biết. Đề bài cho 3 đường thẳng chứa tham số mm yêu cầu "chứng minh 3 đường thẳng đồng quy".

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 7 & 10 (KNTT), Hình học phẳng

🌐 Nghĩa các tiếng
  • viđồng quy

  • en—

  • frconcourantes

  • deKonkurrent

  • zh共点

  • ja共点

  • ko공점

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02