điểm phân biệt

distinct points//dɪˈstɪŋkt pɔɪnts//

0 lượt xemTHCSToánLớp 10Lớp 11Lớp 9to hop dem hinhphuong trinh va nghiem phan bietĐánh giá tư duy (TSA)

Hiểu nhanh

Điểm phân biệt là tập hợp các điểm không trùng nhau, bài toán cơ bản tính số đoạn thẳng và tam giác tạo thành.

Tên gọi khác: các điểm không trùng nhau, các điểm riêng biệt, điểm riêng biệt, tập điểm phân biệt

Diễn giải

Định nghĩa. Các điểm phân biệt là tập hợp các điểm hoàn toàn riêng biệt trong không gian, không có hai điểm nào trùng vị trí tọa độ với nhau. Đây là điều kiện tiên quyết trong các bài toán hình học tổ hợp đếm số đường thẳng, tam giác.

Hiểu bằng hình ảnh. Chấm nn điểm riêng biệt trên mặt giấy sao cho không có 3 điểm nào thẳng hàng.

Công thức tổ hợp với nn điểm phân biệt

  • Số đoạn thẳng tạo từ nn điểm phân biệt: Nđoạn=Cn2=n(n−1)2N_{\text{đoạn}} = C_n^2 = \dfrac{n(n-1)}{2}
  • Số tam giác tạo từ nn điểm phân biệt (không có 3 điểm thẳng hàng): Ntam giaˊc=Cn3=n(n−1)(n−2)6N_{\text{tam giác}} = C_n^3 = \dfrac{n(n-1)(n-2)}{6}
  • Số vectơ khác 0⃗\vec{0} tạo từ nn điểm: Nvectơ=An2=n(n−1)N_{\text{vectơ}} = A_n^2 = n(n-1)

Ví dụ giải từng bước. Cho 66 điểm phân biệt trong mặt phẳng sao cho không có 3 điểm nào thẳng hàng. Hỏi vẽ được bao nhiêu tam giác có các đỉnh là 3 trong 6 điểm đó?

  • Bước 1: Mỗi tam giác được tạo bởi một tập hợp gồm 3 điểm từ 6 điểm phân biệt.
  • Bước 2: Số tam giác là C63=6×5×43×2×1=20C_6^3 = \dfrac{6 \times 5 \times 4}{3 \times 2 \times 1} = 20 tam giác.

Cách nhận biết. Đề bài cho "nn điểm phân biệt", "không có 3 điểm nào thẳng hàng".

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 9|10 (KNTT), Đại số & Hình học

🌐 Nghĩa các tiếng
  • viđiểm phân biệt

  • en—

  • frpoints distincts

  • deVerschiedene Punkte

  • zh相异点

  • ja相異なる点

  • ko서로 다른 점

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02