️hình tháp

pyramid (structure) / hierarchical structure//ˈpɪr.ə.mɪd//

0 lượt xemTHCSSinh họcĐịa lýLớp 11Lớp 12sinh thai hoc quan xaĐánh giá tư duy (TSA)

Hiểu nhanh

Hình tháp là cấu trúc mô hình phân tầng thu hẹp dần từ đáy lên đỉnh, áp dụng cho tháp sinh thái và cơ cấu dân số.

Tên gọi khác: cấu trúc hình tháp, tháp sinh thái

Diễn giải

Định nghĩa. Hình tháp trong khoa học là mô hình phân tầng theo chiều từ thấp lên cao, trong đó tầng đáy rộng lớn làm nền tảng cho các tầng trên thu hẹp dần lên đỉnh (ví dụ: tháp dinh dưỡng, tháp sinh thái năng lượng, tháp dân số).

Hiểu bằng hình ảnh: Chiếc bánh kem cưới nhiều tầng: tầng đáy to nhất đỡ các tầng trên nhỏ dần cho đến chóp nhọn trên cùng.

Các loại hình tháp sinh thái & dân số

  • Tháp sinh thái năng lượng: luôn có dạng hình tháp chuẩn (đáy rộng, đỉnh hẹp dần do hiệu suất truyền năng lượng qua các bậc dinh dưỡng chỉ đạt khoảng 10%10\%).
  • Tháp dân số: Tháp mở rộng, tháp ổn định, tháp thu hẹp.

Ví dụ giải từng bước: Trong một tháp sinh thái năng lượng, bậc dinh dưỡng cấp 1 (sinh vật sản xuất) có tổng năng lượng là 10000 kcal10000\text{ kcal}. Theo quy luật hiệu suất sinh thái 10%10\%, hỏi năng lượng truyền tới bậc dinh dưỡng cấp 3 (sinh vật tiêu thụ bậc 2) là bao nhiêu?

  • Bước 1: Năng lượng ở bậc dinh dưỡng cấp 2 = 10%10\% của bậc 1 = 10000×10%=1000 kcal10000 \times 10\% = 1000\text{ kcal}.
  • Bước 2: Năng lượng ở bậc dinh dưỡng cấp 3 = 10%10\% của bậc 2 = 1000×10%=100 kcal1000 \times 10\% = 100\text{ kcal}.

Cách nhận biết: Đề nhắc đến "tháp sinh thái", "tháp dân số", "hiệu suất sinh thái 10%".

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Sinh học 11|12 (KNTT), Sinh thái học

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vihình tháp

  • en—

  • frpyramide

  • dePyramide (Struktur)

  • zh塔形 / 金字塔结构

  • jaピラミッド型

  • ko피라미드형

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02