cách xếp

arrangement method//əˈreɪndʒ.mənt ˈmeθ.əd//

0 lượt xemTHCSToánLớp 10Lớp 11hoan vi chinh hopĐánh giá tư duy (TSA)

Hiểu nhanh

Cách xếp là số phương án sắp xếp thứ tự các phần tử vào các vị trí phân biệt.

Tên gọi khác: phương án sắp xếp, số hoán vị

Diễn giải

Định nghĩa. Cách xếp là bài toán đếm số hoán vị hoặc chỉnh hợp khi sắp đặt kk phần tử vào kk vị trí có thứ tự rõ ràng (hàng ngang, dãy ghế, phân công chức vụ).

Hiểu bằng hình ảnh. Xếp 5 quyển sách lên một kệ sách theo hàng ngang: vị trí đầu tiên có 5 lựa chọn, vị trí thứ hai có 4... tạo nên tích các số giảm dần 5×4×3×2×1=5!5 \times 4 \times 3 \times 2 \times 1 = 5!.

Công thức cần nhớ

  • Số cách xếp nn phần tử vào nn vị trí hàng ngang: Pn=n!P_n = n!
  • Số cách xếp kk phần tử từ nn phần tử vào kk vị trí: Ank=n!(n−k)!A_n^k = \dfrac{n!}{(n-k)!}
  • Số cách xếp vào bàn tròn nn ghế: Pn∗=(n−1)!P_n^* = (n-1)!

Ví dụ giải từng bước. Có 5 học sinh xếp thành một hàng ngang chụp ảnh. Hỏi có bao nhiêu cách xếp?

  • Bước 1: Nhận diện bài toán xếp n=5n = 5 phần tử vào 5 vị trí hàng ngang.
  • Bước 2: Áp dụng công thức hoán vị P5=5!P_5 = 5!.
  • Bước 3: Tính 5!=5×4×3×2×1=1205! = 5 \times 4 \times 3 \times 2 \times 1 = 120 cách xếp.

Cách nhận biết. Từ khóa "xếp thành hàng ngang", "xếp vào dãy ghế", "phân công chức vụ Lớp trưởng, Lớp phó".

Lỗi hay gặp:

  • Nhầm bài toán cách xếp (có thứ tự AnkA_n^k) thành bài toán cách chọn (không thứ tự CnkC_n^k).

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 10|11 (KNTT), Hoán vị

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vicách xếp

  • en—

  • frméthode d'arrangement

  • deAnordnungsmethode

  • zh排法

  • ja並べ方

  • ko배열 방법

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02