tích vô hướng của hai vectơ

dot product of two vectors//dɒt ˈprɒdʌkt əv tuː ˈvektəz//

0 lượt xemHọc tập

Hiểu nhanh

Số bằng tích độ dài hai vectơ nhân với côsin góc giữa chúng.

Tên gọi khác: a · b, tích vô hướng

Diễn giải

Chưa có diễn giải chi tiết. Bấm ✏️ Sửa để viết rõ hơn.

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 10, Bài 11: Tích vô hướng của hai vectơ (SGK Kết nối tri thức)

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vitích vô hướng của hai vectơ

  • en—

  • frproduit scalaire de deux vecteurs

  • deSkalarprodukt zweier Vektoren

  • zh两个向量的数量积

  • ja2つのベクトルの内積

  • ko두 벡터의 내적

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

🎮 Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngDãy số mà mỗi số hạng kể từ số hạng thứ hai bằng số hạng trước cộng với một hằng số không đổi.03nguyên hàmHàm số F là nguyên hàm của f nếu đạo hàm của F bằng f.02nghiệmPhần mặt phẳng tọa độ gồm tất cả các điểm có tọa độ là nghiệm của một bất phương trình hai ẩn.02cấp số nhânDãy số mà mỗi số hạng kể từ số hạng thứ hai bằng số hạng trước nhân với một hằng số không đổi.01tiệm cậnĐường thẳng mà đồ thị hàm số tiến sát tới nhưng không cắt khi biến số tiến ra vô cực hoặc tới một điểm.01giới hạnGiá trị mà hàm số tiến dần tới khi biến số tiến tới một điểm.01cấp sốDãy số có quy luật cộng hoặc nhân đều giữa hai số hạng liên tiếp.01định lí sinTrong tam giác, tỉ số giữa một cạnh và sin góc đối diện bằng hai lần bán kính đường tròn ngoại tiếp.00định lí côsinTrong tam giác, bình phương một cạnh bằng tổng bình phương hai cạnh kia trừ hai lần tích chúng nhân côsin góc xen giữa.00vi phân00xác suất của biến cốSố đo khả năng xảy ra của biến cố, bằng tỉ số giữa số kết quả thuận lợi và số kết quả có thể.00đạo hàmGiới hạn của tỉ số giữa số gia hàm số và số gia đối số khi số gia đối số tiến tới 0.00