cung tròn

circular arc//ˈsɝː.kjə.lɚ ɑːrk//

0 lượt xemTHCSToánLớp 9Lớp 11do dai cung tronĐánh giá tư duy (TSA)

Hiểu nhanh

Cung tròn là một phần giới hạn của đường tròn nằm giữa hai điểm trên đường tròn đó.

Tên gọi khác: cung của đường tròn, đoạn cung

Diễn giải

Định nghĩa. Cung tròn là phần đường tròn giới hạn bởi hai điểm thuộc đường tròn đó. Góc ở tâm chắn cung được tính theo độ hoặc radian. Ký hiệu cung ABAB là AB⌢\stackrel{\frown}{AB}.

Hiểu bằng hình ảnh. Giống như một lát cắt viền của vành bánh xe đạp nằm giữa hai nan hoa.

Công thức cần nhớ

  • Độ dài cung tròn góc α∘\alpha^\circ: l=πRα180l = \dfrac{\pi R \alpha}{180}
  • Độ dài cung tròn góc α\alpha (radian): l=R⋅αl = R \cdot \alpha
  • Diện tích hình quạt chắn cung α\alpha (rad): S=12R2α=12lRS = \dfrac{1}{2} R^2 \alpha = \dfrac{1}{2} l R

Ví dụ giải từng bước. Cho đường tròn bán kính R=6 cmR = 6\text{ cm}. Tính độ dài cung tròn có số đo góc ở tâm α=60∘\alpha = 60^\circ (lấy π≈3,14\pi \approx 3{,}14).

  • Bước 1: Đổi 60∘60^\circ ra radian: α=60⋅π180=π3 rad\alpha = 60 \cdot \dfrac{\pi}{180} = \dfrac{\pi}{3}\text{ rad}.
  • Bước 2: Áp dụng công thức l=R⋅α=6×π3=2π≈6,28 cml = R \cdot \alpha = 6 \times \dfrac{\pi}{3} = 2\pi \approx 6{,}28\text{ cm}.

Cách nhận biết. Đề cho bán kính RR, góc ở tâm α\alpha, yêu cầu tính độ dài cung ll.

Lỗi hay gặp:

  • Quên đổi góc từ độ sang radian khi dùng công thức l=Rαl = R\alpha.

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 9 & Toán 11 (KNTT)

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vicung tròn

  • en—

  • frarc de cercle

  • deKreisbogen

  • zh圆弧

  • ja円弧

  • ko호

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02