溺chọn lọc tự nhiên

natural selection//ˈnætʃ.ɚ.əl sɪˈlek.ʃən//

0 lượt xemTHPTSinh họcLớp 12thuyet tien hoa tong hop hien daihoc thuyet tien hoa va chon loc tu nhienĐánh giá tư duy (TSA)

Hiểu nhanh

Chọn lọc tự nhiên là nhân tố tiến hóa chính giữ lại các cá thể thích nghi và đào thải cá thể kém thích nghi.

Tên gọi khác: CLTN, quá trình chọn lọc, sự chọn lọc tự nhiên, thuyết chọn lọc tự nhiên

Diễn giải

Định nghĩa. Chọn lọc tự nhiên (CLTN) là quá trình bảo tồn những biến dị cá thể và biến đổi có lợi, đồng thời đào thải những biến dị có hại dưới tác động của môi trường sống.

Hiểu bằng hình ảnh. Đàn bướm sống trên thân cây bị phủ muội than đen: bướm cánh đen dễ ngụy trang thoát khỏi chim ăn thịt nên sống sót sinh sản nhiều hơn, làm tần số alen quy định màu đen tăng dần qua các thế hệ.

Mô hình toán học Tần số Alen dưới tác động của CLTN

  • Hệ số chọn lọc (ss): Thể hiện mức độ đào thải đối với một kiểu gen (0≤s≤10 \le s \le 1).
  • Tỉ lệ sống sót của kiểu gen lặn aaaa là 1−s1 - s.

Ví dụ giải từng bước. Quần thể ban đầu có tần số A=0,6A = 0{,}6 và a=0,4a = 0{,}4. Nếu kiểu gen aaaa bị loại bỏ hoàn toàn (s=1s = 1) ở thế hệ F1. Tính tần số alen aa sau 1 thế hệ chọn lọc.

  • Bước 1: Tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ xuất phát: 0,36AA:0,48Aa:0,16aa0{,}36 AA : 0{,}48 Aa : 0{,}16 aa.
  • Bước 2: Do aaaa bị đào thải toàn bộ (s=1s=1), tỉ lệ cá thể sống sót là 0,36AA+0,48Aa=0,840{,}36 AA + 0{,}48 Aa = 0{,}84.
  • Bước 3: Tần số alen aa mới trong các cá thể sống sót: q′=0,48/20,84=0,240,84=27≈0,286q' = \dfrac{0{,}48 / 2}{0{,}84} = \dfrac{0{,}24}{0{,}84} = \dfrac{2}{7} \approx 0{,}286.

Cách nhận biết. Đề bài nhắc đến Charles Darwin, biến đổi tần số alen, sức sống cá thể.

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Sinh học 12 (KNTT), Tiến hóa học

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vichọn lọc tự nhiên

  • en—

  • frsélection naturelle

  • deNatürliche Selektion

  • zh自然选择

  • ja自然選択

  • ko자연선택

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02