đường tròn lượng giác

unit circle//ˈjuː.nɪt ˈsɝː.kəl//

0 lượt xemTHCSToánLớp 11Lớp 10gia tri luong giac cua goccung va goc luong giac duong tronĐánh giá tư duy (TSA)

Hiểu nhanh

Đường tròn lượng giác là đường tròn bán kính bằng 1 có tâm trùng gốc tọa độ dùng để biểu diễn giá trị sin, cos.

Tên gọi khác: đường tròn đơn vị, vòng tròn lượng giác

Diễn giải

Định nghĩa. Đường tròn lượng giác là đường tròn bán kính R=1R = 1 nằm trên mặt phẳng tọa độ OxyOxy, tâm trùng gốc tọa độ O(0,0)O(0,0), trên đó chọn điểm A(1,0)A(1,0) làm gốc và định hướng chiều quay ngược chiều kim đồng hồ là chiều dương (+).

Hiểu bằng hình ảnh. Trục hoành OxOx là trục Cosin, trục tung OyOy là trục Sin. Điểm MM biểu diễn góc α\alpha trên đường tròn có tọa độ M(cos⁡α,sin⁡α)M(\cos\alpha, \sin\alpha).

Các công thức nền tảng

  • Tọa độ điểm MM: xM=cos⁡αx_M = \cos\alpha, yM=sin⁡αy_M = \sin\alpha.
  • Hằng đẳng thức lượng giác: sin⁡2α+cos⁡2α=1\sin^2\alpha + \cos^2\alpha = 1
  • Điểm biểu diễn góc α+k2π\alpha + k2\pi trùng với điểm biểu diễn góc α\alpha.

Ví dụ giải từng bước. Cho điểm MM trên đường tròn lượng giác biểu diễn góc α=120∘\alpha = 120^\circ. Tìm tọa độ điểm MM.

  • Bước 1: Hoành độ xM=cos⁡(120∘)=−12x_M = \cos(120^\circ) = -\dfrac{1}{2}.
  • Bước 2: Tung độ yM=sin⁡(120∘)=32y_M = \sin(120^\circ) = \dfrac{\sqrt{3}}{2}.
  • Bước 3: Tọa độ điểm M(−12,32)M\left(-\dfrac{1}{2}, \dfrac{\sqrt{3}}{2}\right).

Cách nhận biết. Đề cho góc lượng giác α\alpha, trục sin⁡\sin, trục cos⁡\cos.

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 10 & 11 (KNTT), Lượng giác

🌐 Nghĩa các tiếng
  • viđường tròn lượng giác

  • en—

  • frcercle trigonométrique

  • deEinheitskreis

  • zh单位圆 / 三角圆

  • ja単位円

  • ko단위원

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02