∫tích phân bất định

indefinite integral//ɪnˈdef.ən.ət ˈɪn.t̬ə.ɡrəl//

0 lượt xemTHPTToánLớp 12Nguyên hàmĐánh giá tư duy (TSA)

Hiểu nhanh

Tích phân bất định (nguyên hàm) của hàm số f(x) là họ tất cả các hàm số F(x) + C sao cho đạo hàm của F(x) bằng f(x).

Tên gọi khác: nguyên hàm

Diễn giải

Định nghĩa. Cho hàm số f(x)f(x) xác định trên K. Tập hợp tất cả các nguyên hàm của f(x)f(x) trên K được gọi là tích phân bất định (hay nguyên hàm) của f(x)f(x), ký hiệu là ∫f(x)dx=F(x)+C\int f(x)dx = F(x) + C (với CC là hằng số tùy ý).

Hiểu bằng hình ảnh. Nếu đạo hàm là phép tính "xuống dốc" (biến quãng đường thành vận tốc), thì tích phân bất định chính là phép tính "ngược dốc" để truy tìm lại hàm gốc ban đầu trước khi bị đạo hàm.

Công thức bảng nguyên hàm cơ bản

  • ∫xndx=xn+1n+1+C\int x^n dx = \dfrac{x^{n+1}}{n+1} + C (n≠−1n \neq -1)
  • ∫1xdx=ln⁡∣x∣+C\int \dfrac{1}{x} dx = \ln|x| + C
  • ∫exdx=ex+C\int e^x dx = e^x + C
  • ∫cos⁡xdx=sin⁡x+C\int \cos x dx = \sin x + C; ∫sin⁡xdx=−cos⁡x+C\int \sin x dx = -\cos x + C

Ví dụ giải từng bước. Tìm tích phân bất định I=∫(3x2+2x)dxI = \int (3x^2 + 2x) dx.

  • Bước 1: Áp dụng tính chất tách tổng: I=3∫x2dx+2∫xdxI = 3\int x^2 dx + 2\int x dx.
  • Bước 2: Tính từng nguyên hàm: ∫x2dx=x33\int x^2 dx = \dfrac{x^3}{3}, ∫xdx=x22\int x dx = \dfrac{x^2}{2}.
  • Bước 3: Thay vào: I=3⋅x33+2⋅x22+C=x3+x2+CI = 3 \cdot \dfrac{x^3}{3} + 2 \cdot \dfrac{x^2}{2} + C = x^3 + x^2 + C.

Cách nhận biết. Ký hiệu ∫f(x)dx\int f(x)dx KHÔNG có ghi số ở hai đầu cận tích phân.

Lỗi hay gặp:

  • Quên cộng hằng số +C+ C ở cuối kết quả.
  • Nhầm dấu nguyên hàm lượng giác: ∫sin⁡xdx=−cos⁡x+C\int \sin x dx = -\cos x + C (đạo hàm thì (sin⁡x)′=+cos⁡x(\sin x)' = +\cos x).

Liên hệ thực tế. Tìm lại vị trí s(t)s(t) của một con tàu vũ trụ khi biết công thức gia tốc và vận tốc biến thiên của nó.

Mẹo làm trắc nghiệm. Muốn kiểm tra đáp án ∫f(x)dx=F(x)+C\int f(x)dx = F(x) + C đúng hay sai: Chỉ cần lấy đạo hàm đáp án [F(x)]′[F(x)]', nếu ra đúng f(x)f(x) thì đáp án đó đúng!

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 12 (KNTT), Chương IV, Bài 11

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vitích phân bất định

  • en—

  • frintégrale indéfinie

  • deUnbestimmtes Integral

  • zh不定积分

  • ja不定積分

  • ko부정적분

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02miền02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02