xác suất có điều kiện

conditional probability//kənˈdɪʃənl ˌprɒbəˈbɪləti//

0 lượt xemHọc tập

Hiểu nhanh

Xác suất của biến cố A khi biết biến cố B đã xảy ra, kí hiệu P(A|B).

Tên gọi khác: B), P(A

Diễn giải

Chưa có diễn giải chi tiết. Bấm ✏️ Sửa để viết rõ hơn.

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 12, Bài 18: Xác suất có điều kiện (SGK Kết nối tri thức)

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vixác suất có điều kiện

  • en—

  • frprobabilité conditionnelle

  • debedingte Wahrscheinlichkeit

  • zh条件概率

  • ja条件付き確率

  • ko조건부확률

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

🎮 Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Cùng lĩnh vực