lượng giác

trigonometry//ˈlɨəŋ.ɡɪæk//

0 lượt xemTHCSToánLớp 10Lớp 11cong thuc luong giac va ung dungĐánh giá tư duy (TSA)

Hiểu nhanh

Lượng giác là nhánh toán học nghiên cứu quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác qua sin, cos, tan, cot.

Tên gọi khác: công thức lượng giác, hàm số lượng giác

Diễn giải

Định nghĩa. Lượng giác là phân môn toán học khảo sát các hàm số lượng giác (sin⁡,cos⁡,tan⁡,cot⁡\sin, \cos, \tan, \cot) và các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc của tam giác.

Hiểu bằng hình ảnh: Đứng dưới chân ngọn cây cao ngước nhìn đỉnh dưới một góc 60∘60^\circ và bước ra xa 10 m10\text{ m}: dùng lượng giác (hàm tan⁡\tan) tính ngay được chiều cao ngọn cây mà không cần trèo lên đo.

Các công thức lượng giác nền tảng

  • sin⁡2α+cos⁡2α=1\sin^2\alpha + \cos^2\alpha = 1
  • tan⁡α=sin⁡αcos⁡α\tan\alpha = \dfrac{\sin\alpha}{\cos\alpha}; cot⁡α=cos⁡αsin⁡α\cot\alpha = \dfrac{\cos\alpha}{\sin\alpha}
  • Công thức cộng: sin⁡(a±b)=sin⁡acos⁡b±cos⁡asin⁡b\sin(a \pm b) = \sin a \cos b \pm \cos a \sin b.

Ví dụ giải từng bước: Cho tam giác vuông có góc nhọn α\alpha thỏa mãn sin⁡α=0,6\sin\alpha = 0{,}6. Tính giá trị của cos⁡α\cos\alpha và tan⁡α\tan\alpha.

  • Bước 1: Áp dụng công thức sin⁡2α+cos⁡2α=1⇒(0,6)2+cos⁡2α=1⇒0,36+cos⁡2α=1\sin^2\alpha + \cos^2\alpha = 1 \Rightarrow (0{,}6)^2 + \cos^2\alpha = 1 \Rightarrow 0{,}36 + \cos^2\alpha = 1.
  • Bước 2: cos⁡2α=0,64⇒cos⁡α=0,8\cos^2\alpha = 0{,}64 \Rightarrow \cos\alpha = 0{,}8 (do góc nhọn nên cos dương).
  • Bước 3: tan⁡α=sin⁡αcos⁡α=0,60,8=0,75\tan\alpha = \dfrac{\sin\alpha}{\cos\alpha} = \dfrac{0{,}6}{0{,}8} = 0{,}75.

Cách nhận biết: Biểu thức có chứa sin⁡,cos⁡,tan⁡,cot⁡\sin, \cos, \tan, \cot.

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 10|11 (KNTT), Lượng giác

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vilượng giác

  • en—

  • frtrigonométrie

  • deTrigonometrie

  • zh三角学

  • ja三角法

  • ko삼각법

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02