giá trị nguyên

integer value//ˈɪn.t̬ə.dʒɚ ˈvæl.juː//

0 lượt xemTHPTToánLớp 10Lớp 11Lớp 12dem gia tri nguyen tham soĐánh giá tư duy (TSA)

Hiểu nhanh

Giá trị nguyên là số thuộc tập hợp số nguyên Z (... -2, -1, 0, 1, 2 ...), bài toán đếm nghiệm nguyên.

Tên gọi khác: nghiệm nguyên, số nguyên m

Diễn giải

Định nghĩa. Giá trị nguyên là các số không có phần thập phân thuộc tập hợp số nguyên Z={…,−3,−2,−1,0,1,2,3,… }\mathbb{Z} = \{\dots, -3, -2, -1, 0, 1, 2, 3, \dots\}. Trong toán thi TSA, các bài toán "có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm" là dạng bài phân loại cực kỳ phổ biến.

Hiểu bằng hình ảnh. Đếm các vạch số nguyên nằm trọn trong một đoạn khoảng nghiệm [a;b][a; b] trên trục số.

Công thức đếm số giá trị nguyên trong đoạn [a;b][a; b]

  • Nếu a,b∈Za, b \in \mathbb{Z}: Số giá trị nguyên = b−a+1b - a + 1.
  • Trong khoảng (a;b)(a; b): Số giá trị nguyên = ⌊b⌋−⌈a⌉+1\lfloor b \rfloor - \lceil a \rceil + 1 (với a<ba < b).

Ví dụ giải từng bước. Tìm số giá trị nguyên của tham số mm thuộc đoạn [−10;10][-10; 10] để phương trình x2−2x+m=0x^2 - 2x + m = 0 có nghiệm.

  • Bước 1: Phương trình có nghiệm ⇔Δ′=(−1)2−1⋅m≥0⇔1−m≥0⇒m≤1\Leftrightarrow \Delta' = (-1)^2 - 1 \cdot m \ge 0 \Leftrightarrow 1 - m \ge 0 \Rightarrow m \le 1.
  • Bước 2: Kết hợp điều kiện m∈[−10;10]⇒m∈[−10;1]m \in [-10; 10] \Rightarrow m \in [-10; 1].
  • Bước 3: Số giá trị nguyên của mm là 1−(−10)+1=121 - (-10) + 1 = 12 giá trị nguyên.

Cách nhận biết. Đề ghi "có bao nhiêu giá trị nguyên của mm", "m∈Zm \in \mathbb{Z}".

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Toán 10|11|12 (KNTT), Số học & Đại số

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vigiá trị nguyên

  • en—

  • frvaleur entière

  • deGanzzahliger Wert

  • zh整数值

  • ja整数値

  • ko정숫값

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02