Hiểu nhanh
Lực là đại lượng vectơ đặc trưng cho tác dụng của vật này lên vật khác, gây ra gia tốc hoặc làm vật bị biến dạng.
Tên gọi khác: vecto lực
Diễn giải
Định nghĩa. Lực là một đại lượng vectơ đặc trưng cho tác dụng của vật này lên vật khác mà kết quả là gây ra gia tốc cho vật hoặc làm cho vật bị biến dạng. Ký hiệu là , đơn vị đo là Niutơn (N).
Hiểu bằng hình ảnh. Khi bạn đá vào quả bóng cao su: Quả bóng vừa bị xẹp xuống một chút (biến dạng), vừa vọt bay đi với tốc độ cao (nhận gia tốc). Hành động đạp chân vào bóng đó chính là bạn đã tác dụng một "lực" lên nó!
Công thức cần nhớ
- Định luật II Newton:
- Trọng lực:
- Lực đàn hồi lò xo (Định luật Hooke):
- Lực ma sát trượt:
Ví dụ giải từng bước. Tác dụng một lực vào một vật có khối lượng kg làm vật chuyển động với gia tốc m/s. Tính độ lớn của lực (bỏ qua ma sát).
- Bước 1: Áp dụng công thức định luật II Newton: .
- Bước 2: Thay số: kg, m/s.
- Bước 3: Tính toán: N.
Cách nhận biết. Ký hiệu , đơn vị Niutơn (N), liên quan đến khối lượng và gia tốc .
Lỗi hay gặp:
- Bỏ sót lực ma sát khi phân tích các lực tác dụng lên vật trên mặt phẳng nằm ngang hoặc mặt phẳng nghiêng.
- Nhầm lẫn giữa khối lượng (đơn vị kg, không đổi) và trọng lực (đơn vị N, phụ thuộc vào gia tốc trọng trường ).
Liên hệ thực tế. Phanh xe máy dựa vào lực ma sát trượt giữa má phanh và vành bánh xe để làm xe dừng lại an toàn.
Mẹo làm trắc nghiệm. Tổng hợp hai lực thành phần : Độ lớn lực tổng hợp luôn nằm trong khoảng .
💬 Ví dụ
Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.
Căn cứ: Vật lý 10 (KNTT), Chương III
🌐 Nghĩa các tiếng
vilực
en—
frforce
deKraft
zh力
ja力
ko힘
Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa
Học tiếp với từ này
Góc mini game
Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.
Đề thi
Chưa có đề nào chứa từ này.
Tài liệu
Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.
Cùng lĩnh vực
nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05
nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03
dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02