🏋️lực

force//fɔːrs//

0 lượt xemTHCSVật lýLớp 10lucĐánh giá tư duy (TSA)

Hiểu nhanh

Lực là đại lượng vectơ đặc trưng cho tác dụng của vật này lên vật khác, gây ra gia tốc hoặc làm vật bị biến dạng.

Tên gọi khác: vecto lực

Diễn giải

Định nghĩa. Lực là một đại lượng vectơ đặc trưng cho tác dụng của vật này lên vật khác mà kết quả là gây ra gia tốc cho vật hoặc làm cho vật bị biến dạng. Ký hiệu là F⃗\vec{F}, đơn vị đo là Niutơn (N).

Hiểu bằng hình ảnh. Khi bạn đá vào quả bóng cao su: Quả bóng vừa bị xẹp xuống một chút (biến dạng), vừa vọt bay đi với tốc độ cao (nhận gia tốc). Hành động đạp chân vào bóng đó chính là bạn đã tác dụng một "lực" lên nó!

Công thức cần nhớ

  • Định luật II Newton: F⃗=m⋅a⃗\vec{F} = m \cdot \vec{a}
  • Trọng lực: P=m⋅gP = m \cdot g
  • Lực đàn hồi lò xo (Định luật Hooke): Fđh=k⋅∣Δl∣F_{đh} = k \cdot |\Delta l|
  • Lực ma sát trượt: Fms=μ⋅NF_{ms} = \mu \cdot N

Ví dụ giải từng bước. Tác dụng một lực FF vào một vật có khối lượng m=5m = 5 kg làm vật chuyển động với gia tốc a=2a = 2 m/s2^2. Tính độ lớn của lực FF (bỏ qua ma sát).

  • Bước 1: Áp dụng công thức định luật II Newton: F=m⋅aF = m \cdot a.
  • Bước 2: Thay số: m=5m = 5 kg, a=2a = 2 m/s2^2.
  • Bước 3: Tính toán: F=5×2=10F = 5 \times 2 = 10 N.

Cách nhận biết. Ký hiệu F,P,N,FmsF, P, N, F_{ms}, đơn vị Niutơn (N), liên quan đến khối lượng mm và gia tốc aa.

Lỗi hay gặp:

  • Bỏ sót lực ma sát khi phân tích các lực tác dụng lên vật trên mặt phẳng nằm ngang hoặc mặt phẳng nghiêng.
  • Nhầm lẫn giữa khối lượng mm (đơn vị kg, không đổi) và trọng lực PP (đơn vị N, phụ thuộc vào gia tốc trọng trường gg).

Liên hệ thực tế. Phanh xe máy dựa vào lực ma sát trượt giữa má phanh và vành bánh xe để làm xe dừng lại an toàn.

Mẹo làm trắc nghiệm. Tổng hợp hai lực thành phần F⃗1,F⃗2\vec{F}_1, \vec{F}_2: Độ lớn lực tổng hợp luôn nằm trong khoảng ∣F1−F2∣≤Fth≤F1+F2|F_1 - F_2| \le F_{th} \le F_1 + F_2.

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Vật lý 10 (KNTT), Chương III

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vilực

  • en—

  • frforce

  • deKraft

  • zh力

  • ja力

  • ko힘

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02phương trình bậc haiPhương trình bậc hai là phương trình có dạng ax^2 + bx + c = 0 (a khác 0), có tối đa 2 nghiệm thực.02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02