Hiểu nhanh

Bánh xe là khối tròn quay quanh trục, ứng dụng chuyển động lăn, vận tốc dài và tốc độ góc.

Tên gọi khác: bánh xe lăn, bánh xe quay, vành xe

Diễn giải

Định nghĩa. Bánh xe là một cơ cấu hình tròn quay quanh một trục cố định đi qua tâm. Khi bánh xe lăn không trượt, quãng đường đi được bằng chu vi bánh xe nhân với số vòng quay.

Hiểu bằng hình ảnh. Mỗi khi bánh xe quay trọn 11 vòng, điểm tiếp xúc trên vành bánh xe vẽ nên một đoạn thẳng trên mặt đường đúng bằng chu vi C=2πRC = 2\pi R.

Công thức cần nhớ

  • Quãng đường khi quay NN vòng: s=N⋅2πRs = N \cdot 2\pi R
  • Tốc độ dài và tốc độ góc: v=ω⋅Rv = \omega \cdot R
  • Gia tốc hướng tâm: aht=v2R=ω2Ra_{ht} = \dfrac{v^2}{R} = \omega^2 R

Ví dụ giải từng bước. Bánh xe đạp có bán kính r=35 cmr = 35\text{ cm}. Hỏi khi bánh xe quay 100100 vòng thì xe đi được quãng đường bao nhiêu mét (lấy π≈3,14\pi \approx 3{,}14)?

  • Bước 1: Chu vi bánh xe C=2πr=2×3,14×0,35=2,198 mC = 2\pi r = 2 \times 3{,}14 \times 0{,}35 = 2{,}198\text{ m}.
  • Bước 2: Quãng đường s=100×2,198=219,8 ms = 100 \times 2{,}198 = 219{,}8\text{ m}.

Cách nhận biết. Đề bài cho bán kính bánh xe, tốc độ quay vòng/phút, yêu cầu tính quãng đường hoặc vận tốc xe.

Liên hệ thực tế. Công meca phát minh ra bánh xe là bước tiến vĩ đại nhất của văn minh loài người để giảm ma sát trượt thành ma sát lăn.

💬 Ví dụ

Chưa có ví dụ. Hãy là người đầu tiên.

Căn cứ: Vật lý 10 & Toán 9 (KNTT)

🌐 Nghĩa các tiếng
  • vibánh xe

  • en—

  • frroue

  • deRad

  • zh车轮

  • ja車輪

  • ko바퀴

Gần nghĩa ↔ Trái nghĩa

Học tiếp với từ này

Tạo game tương tự

Góc mini game

Chưa có game nào chứa từ này. Bấm Chơi nhanh để thử ngay.

Đề thi

Chưa có đề nào chứa từ này.

Tài liệu

Chưa có tài liệu nhắc đến từ này.

Cùng lĩnh vực

cấp số cộngCấp số cộng là dãy số mà kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi d (công sai).08nghiệmNghiệm là giá trị của ẩn số sao cho khi thay vào phương trình thì hai vế của phương trình bằng nhau.06tiệm cậnTiệm cận là đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến lại gần vô cùng khi biến số x hoặc y tiến ra vô cực, nhưng đồ thị không bao giờ chạm tới.05nguyên hàmNguyên hàm là phép toán ngược của đạo hàm, tìm hàm số F(x) sao cho đạo hàm F'(x) bằng f(x).04phương trình mặt phẳngPhương trình mặt phẳng trong Oxyz có dạng Ax + By + Cz + D = 0 với (A, B, C) là vectơ pháp tuyến.03cực trị của hàm sốCực trị của hàm số là các điểm cực đại (đỉnh dốc) hoặc cực tiểu (đáy thung lũng) tại đó đạo hàm đổi dấu.03dao độngDao động là chuyển động lặp đi lặp lại của một vật quanh một vị trí cân bằng xác định.03parabolParabol là đường cong hình vòm đặc trưng của đồ thị hàm số bậc hai y = ax^2 + bx + c.02độ lệch chuẩnĐộ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán số liệu cùng đơn vị đo với dữ liệu ban đầu.02miền02hàng đơn vịHàng đơn vị là vị trí chữ số tận cùng bên phải trong hệ đếm thập phân.02đạo hàmĐạo hàm là tỉ số biến thiên tức thời của hàm số y = f(x) theo biến số x khi delta x tiến về 0.02