Đề 14. Đáp án - Ôn thi toán Bộ công an - 2025

DL
dlthuy6644
0 lượt tải
7
0
Có lời giải

Nội dung tài liệu

Trang 1

ĐỀ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC BỘ CÔNG AN MÔN THI: TOÁN Chủ đề Toán học: 35 câu, từ câu 1 đến câu 35 (35 điểm) Câu 1. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số 2 2 2 4 2 3 4 4 2 x x m x x y x x         nghịch biến trên khoảng (4;0) ? A. 0 B. 4 C. 5 D. Vô số Đáp án đúng là "4" Phương pháp giải Đặt 2 t  x  4x , khảo sát hàm 2 t  x  4x để tìm khoảng giá trị của t theo x và biến đổi hàm số ban đầu theo hàm t và khảo sát. Lời giải Đặt 2 2 2 4 0 ( 4;0) 4 x t x x t t t x x             nghịch biến trên (4;0)  t (0;4 2) . Khi đó bài toán trở thành tìm m nguyên dương để hàm số 2 3 2 ( ) 2 t t m g t t      đồng biến trên (0;4 2). Ta có: 2 2 2 2 2 3 2 4 4 ( ) ( ) 0 4 4 0 ( 2) 2 ( 2) t t m t t m g t g t t t m t m t t                      Do phương m  0 nên phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x  2  m  Hàm số đồng biến trên (;2  m) và (2  m;) . Để hàm số g(t) đồng biến trên (0;4 2)  (0;4 2)  (2  m;)  2  m  0  m  2  m  4. Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x  3y  z 11  0 , mặt cầu (S) có tâm I(1;2;1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P) tại điểm H(a;b;c). Tính T  a  b  c . A. 6 B. 3. C. 0 D. 2 Đáp án đúng là "6" Phương pháp giải Viết phương trình đường thẳng đi qua I và vuông góc với mặt phẳng (P) . Xác định giao điểm của đường thẳng đó và mặt phẳng (P) Lời giải (S) có tâm I(1;2;1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P) tại điểm (H)  H là hình chiếu của I trên mặt Mã đề: 14

Trang 2

phẳng (P) Đường thẳng đi qua I(1;2;1) và vuông góc với mặt phẳng (P) là 1 2 : 2 3 ,( ) 1 x t d y t t z t               Vì H d  H(1 2t;3t  2;1 t) Mà H (P)  2(1 2t)  3(3t  2)  (1 t) 11  0  t 1 H(3;1;2) Vậy T  a  b  c  31 2  6 Câu 3. Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy, mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (SBC), góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBC) là 60 , SB a 2, BSC 45     . Thể tích khối chóp S.ABC theo a là A. 3 2 15 a V  . B. 3 V  2 3a . C. 3 V  2 2a . D. 3 2 3 15 a V  . Đáp án đúng là D Phương pháp giải Tính thể tích khối chóp. Lời giải Thể tích khối chóp 1 . . 3 V ABC  SA S . Kẻ AH  SB suy ra AH  (SBC). Do BC  SA và BC  AH nên BC  (SAB) , do đó tam giác ABC vuông tại B . Kẻ BI  AC  BI  SC và kẻ BK  SC  SC  (BIK) Do đó góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBC) là BKI 60   . Do BSC 45   nên SB  BC  a 2 và K là trung điểm của SC nên 2 2 SB BK   a . Trong tam giác vuông BIK có 3 .sin 60 2 a BI BK    .

Trang 3

Trong tam giác vuông ABC có 2 2 2 2 2 1 1 1 . 30 5 BI BC a AB BI AB BC BC BI       2 1 15 2 2 2 5 . ; 2 2 5 ABC a a S  AB BC  SA  SB  AB  . Vậy 3 1 2 3 . 3 15 ABC a V  SA S  . Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình e 1 x         là A.  . B. (;0). C. (0;). D. [0;) . Đáp án đúng là B Phương pháp giải Giải bất phương trình hàm số mũ. Lời giải e e e e e Vì 1 nên 1 log log 1 0. x x x                        Vậy tập nghiệm của bất phương trình là x(;0) Câu 5. Cho hàm số     3 2 2 2 3 2 m y  x  x  m  x  m C . Biết rằng đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt A, B,C  xA  xB  xC  và có hai điểm cực trị M, N. Số các giá trị của tham số m để MN  AC là? A. 3 B. 1 C. 0 D. 2 Đáp án đúng là "2" Phương pháp giải Xét phương trình hoành độ giao điểm, ứng dụng định lý Viet Lời giải Phương trình hoành độ giao điểm của Cm  và trục Ox là:     3 2 2 2 2 2 2 2 2 3 2 0 1 1 ( 1) 2 0 2 0 1 1 x x m x m x x x x x m x x m x m                            Suy ra Cm  cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt     2 2 2 A 1 1 m ;0 , B(1;0),C 1 1 m ;0 và AC  2 1 m Ta có, 2 2 2 2 y 3x 6x m 2, y 0 3x 6x m 2 0             (1), phương trình (1) luôn có 2 nghiệm 1 2 x , x với mọi giá trị của tham số m . Áp dụng định lý Vi-et ta có 1 2 2 1 2 2 3 . 2 x x m x x           Gọi hai điểm cực trị là M  x1 ; y1 , N  x2 ; y2  .

Hiển thị 3 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!