Đề 15. Đáp án - Ôn thi toán Bộ công an - 2025

DL
dlthuy6644
0 lượt tải
5
0
Có lời giải

Nội dung tài liệu

Trang 1

ĐỀ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC BỘ CÔNG AN MÔN THI: TOÁN Chủ đề Toán học: 35 câu, từ câu 1 đến câu 35 (35 điểm) Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz; cho điểm A1;3;2 và P: 2x  y  2z  3  0 . Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng P bằng A. 1. B. 2. C. 2 3 . D. 3. Đáp án 2. Giải thích Ta có      2 2 2 2.1 3 2. 2 3 ; 2 2 1 ( 2) d A P          . Câu 2. Cho hai vectơ a  và b  khác vectơ - không thỏa mãn a  2, b  3   và a  tạo với b  một góc bằng 45  . Khi đó a.b   bằng bao nhiêu? A. a.b  5 2   . B. a.b  3 2   . C. a.b  2 5   . D. a.b  2 3   . Đáp án a.b  3 2   . Giải thích Ta có a.b  a . b .cosa,b   2.3.cos45  3 2        . Vậy a.b  3 2   . Câu 3. Cân nặng của 35 người trưởng thành tại một khu dân cư được cho như sau: 43 51 47 62 48 40 50 62 53 56 40 48 56 53 50 42 55 52 48 46 45 54 52 50 47 44 54 55 60 63 58 55 60 58 53. Chuyển mẫu số liệu trên sang dạng ghép nhóm với sáu nhóm có độ dài bằng nhau. Khi đó, tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm đó bằng bao nhiêu? A. 47,8. B. 48,5. C. 47. D. 47,5. Đáp án 47, 8. Giải thích Giá trị nhỏ nhất là 40 và giá trị lớn nhất là 63. Khoảng biến thiên là 63 40  23. Để cho đối xứng, ta chọn đầu mút trái của nhóm đầu tiên là 40 và đầu mút phải của nhóm cuối cùng là 64 ta được các nhóm là Mã đề: 15

Trang 2

40;44,44;48,48;52,52;56,56;60 và 60;64. Đếm số giá trị thuộc mỗi nhóm, ta có mẫu số liệu ghép nhóm như sau: Cân nặng 40;44 44;48 48;52 52;56 56;60 60;64 Số người 4 5 7 10 4 5 Cỡ mẫu n  35. Gọi 1 2 35 x , x ,, x là số cân nặng của 35 người và giả sử dãy này đã được sắp xếp theo thứ tự không giảm. Khi đó tứ phân vị thứ nhất là 9 x , thuộc nhóm 44;48. Do đó 2 2 1 3 2 p  2;a  44;m  5;m  4,a  a  4 và 1 35 4 4 44 .4 47,8 5 Q     . Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình bình hành ABCD . Gọi M , N, P lần lượt là trung điểm của AB, AD, SC . Ta có mpMNP . MN cắt các đường BC,CD lần lượt tại K, L . Gọi E là giao điểm của PK và SB, F là giao điểm của PL và SD . Ta có giao điểm của ( MNP ) với các cạnh SB, SC, SD lần lượt là E, P, F . Thiết diện tạo bởi MNP với S.ABCD là A. tam giác MNP . B. tứ giác MEPN . C. ngũ giác MNFPE . D. tam giác PKL . Đáp án ngũ giác MNFPE . Giải thích MN CD  L  MNP SCD  PF F  PL  SD MN  BC  K  MNP SBC  PE E  PK  SB MNP  ABCD  MN MNP SAD  NF

Trang 3

MNP SBA  EM  Thiết diện cần tìm là ngũ giác MNFPE . Câu 5. Dãy số 2 n u n  có phải là cấp số nhân không? Nếu phải hãy xác định công bội q . A. un  là cấp số nhân, q  3 . B. un  là cấp số nhân, 1 2 q  . C. un  là cấp số nhân, q  4 . D. un  không phải là cấp số nhân. Đáp án un  không phải là cấp số nhân. Giải thích Ta có 1 2 2 : 1 1 n n u n u n n n      phụ thuộc vào n suy ra dãy un  không phải là cấp số nhân.

Hiển thị 3 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!