Đề 10. Đáp án - Ôn thi toán Bộ công an - 2025

DL
dlthuy6644
0 lượt tải
6
0
Có lời giải

Nội dung tài liệu

Trang 1

ĐỀ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC BỘ CÔNG AN MÔN THI: TOÁN (Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề) Chủ đề Toán học: 35 câu, từ câu 1 đến câu 35 (35 điểm) Câu 1. Một chiếc cổng parabol dạng 1 2 2 y   x có chiều rộng d  8m . Hỏi chiều cao của chiếc cổng là? A. 32 B. 8 C. 8 D. 32 Đáp án đúng là "8" Phương pháp giải Tìm tọa độ chân cổng. Từ đó ta có chiều cao cổng bằng trị tuyệt đối trung độ chân cổng. Lời giải Khoảng cách từ chân cổng đến trục đối xứng Oy là 8 4 2  . Hoành độ hai chân cổng là 4;4 Tung độ chân cổng là: 1 2 .4 8 2 y     Vậy chiều cao của cổng là | 8 | 8 mét. Câu 2. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 2 x  (m  2)x  8m 1 0 vô nghiệm. A. m[0;28] B. m(0;28) Mã đề: 10

Trang 2

C. m(;0)(28;) D. m(;0][28;) Đáp án đúng là B Phương pháp giải Để hàm số f (x)  0 vô nghiệm thì f (x)  0,x . Sử dụng ứng dụng về dấu của tam thức bậc hai: 2 0 0, . 0             a ax bx c x Lời giải Để bất phương trình 2 x  (m  2)x  8m 1 0 vô nghiệm thì 2 x  (m  2)x  8m 1  0,x . 2 1 0 ( 2) 4(8 1) 0            a m m 2  m  4m  4  32m  4  0 2  m  28m  0  0  m  28. Câu 3. Cho dãy số 1 2 1 1 3 2          n n u u u và 2 2 2 1 2 2023 S  u  u  u  2023 . Khi đó S có bao nhiêu chữ số. A. 966. B. 965. C. 964. D. 963. Đáp án đúng là A Phương pháp giải Đặt 2  1 n n v u . Chứng minh n v là một cấp số nhân. Từ đó tìm công thức tổng quát của 2 n u . Tính S bằng cách sử dụng công thức tính tổng của cấp số nhân. Sử dụng ứng dụng của logarit để tìm số chữ số của S . Lời giải Ta có:   2 2 2 2 2 1 1 1 3 2 3 2 1 3 1 un  un   un  un   un   un  . Đặt 2 1 1 2. 1 3 .          n n n n v v u v v Do vn  là cấp số nhân có 1 v  2 công bội q  3 nên 1 2.3   n n v . 2 1 2.3 1     n n u . Khi đó:   1 2 2022 2023 S  2. 1 3  3  3  3 1. Ta có: 2023 S 1  3 có 2023 log3  1  966   (chữ số). Do đó S có 966 hoặc 965 chữ số. S có 965 chữ số khi 965 2023 965 S 1 10  3 10 (vô lý do 2023 3 là số lẻ còn 965 10 là số chẵn) Vậy số chữ số của S  966 (chữ số).

Trang 3

Câu 4. Cho cấp số nhân un  thỏa mãn  3 4 5  6 7 8 2 u  u  u  u  u  u . Tính 8 9 10 2 3 4     u u u u u u A. 6. B. 8. C. 4. D. 2. Đáp án đúng là "4" Phương pháp giải Sử dụng công thức   n k n k u u q Lời giải Giả sử cấp số nhân có công bội là, khi đó theo bài ra ta có:  3 4 5  6 7 8 2 u  u  u  u  u  u   2 2 3 3 3 6 6 6  2 u  u q  u q  u  u q  u q     2 2 3 6  2u 1 q  q  u 1 q  q 2 3 6  2u  u do 1 q  q  0   3 3 3 3 3 3 3 0 2 2 0 2            u u u q u q q Ta có:     2 2 6 8 8 9 10 8 8 8 2 6 2 2 2 3 4 2 2 2 2 2 1 4 1                  u u u u u q u q u q q u q q u u u u u q u q u q q u Câu 5. Biết bất phương trình   2 2 8 3 log 3 3 log 3 2 1 4           x x có tập nghiệm là đoạn [a ; b]. Giá trị biểu thức a  b bằng A. 3 1 log 77 . B. 3 77 log 2 . C. 2 77 2 log 2   . D. 2 1 log 77 . Đáp án đúng là B Phương pháp giải Đặt ẩn phụ  log2 3  3 x t Lời giải Điều kiện 2 3 3 0 3 1 3 0 4             x x x .   2 2 8 3 log 3 3 log 3 2 1 4           x x 2   2   1 log 3 3 . log 3 3 2 1 0 3           x x Đặt  log2 3  3 x t Ta có:

Hiển thị 3 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!