FILE HS đề cương ôn tập giữa kì i vật lí 10

DL
dlthuy6644
0 lượt tải
7
0

Nội dung tài liệu

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I VẬT LÍ 10 NĂM HỌC 2024 – 2025 PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. Câu 1. Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai vào cuối thế kỉ XIX ? A. Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn. B. Nghiên cứu về nhiệt động lực học. C. Nghiên cứu về cảm ứng điện từ. C. Nghiên cứu về thuyết tương đối. Câu 2. Hoạt động nào sau đây không được làm sau khi kết thúc giờ thí nghiệm? A. vệ sinh sạch sẽ phòng thí nghiệm. B. sắp xếp gọn gàng các thiết bị và dụng cụ thí nghiệm. C. bỏ chất thải thí nghiệm vào nơi quy định. D. để các thiết bị nối với nguồn điện giúp duy trì năng lượng. Câu 3. Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp? (1) Dùng thước đo chiều cao. (2) Dùng cân đo cân nặng. (3) Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước. (4) Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của người lái xe. A. (1), (2). B. (2), (3), (4). C. (1), (2), (4). D. (2), (4). Câu 4. Sai số tỉ đối của đại lượng A được tính bởi công thức A. . B. . C. . D. . Câu 5. Cho bảng số liệu thể hiện kết quả đo đường kính của một viên bi thép bằng thước kẹp có sai số dụng cụ là 0,02 mm. Lần đo 1 2 3 4 5 d (mm) 6,3 2 6,32 6,3 4 6,24 6,32 Sai số tuyệt đối của phép đo là A. 0,05 mm. B. 0,04 mm. C. 0,01 mm. D. 0,02 mm. Câu 6. Chỉ ra phát biểu sai. A. Vectơ độ dịch chuyển là một vectơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của vật chuyển động B. Vectơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của vật. C. Khi vật đi từ điểm A đến điểm B, sau đó đến điểm C, rồi quay về A thì độ dịch chuyển của vật có độ lớn bằng 0. D. Độ dịch chuyển có thể có giá trị âm, dương hoặc bằng không. Câu 7. Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng đều có dạng là A. đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ. B. đường thẳng song song với trục thời gian. C. đường thẳng song song với trục vận tốc D. đường cong parabol. Câu 8. Trên xe ô tô, xe máy có bộ phận hiển thị tốc độ gọi là tốc kế. Giá trị hiển thị trên tốc kế là giá trị tốc độ tức thời tại thời điểm ấy. Giá trị tốc độ tức thời của xe khi hình ảnh tốc kế như hình bên dưới gần với giá trị nào sau đây? A. 40 km/h B. 50 km/h C. 60 km/h D. 70 km/h Câu 9. Một vật chuyển động thẳng có đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian (d – t) được mô tả như hình vẽ. Tại điểm nào trong ba điểm A, B, C trên đồ thị ứng với trạng thái vật đứng yên? Trang 1

Trang 2

A. Điểm A. B. Điểm B C. Điểm C. D. Không điểm nào. Câu 10. Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều trên 1 quãng đường dài 40m. Nửa quãng đường đầu vật đi hết thời gian t1 = 5s, nửa quãng đường sau vật đi hết thời gian t2 = 2s. Tốc độ trung bình trên cả quãng đường là: A. 7 m/s B. 5,71 m/s C. 2,85 m/s D. 0,7 m/s Câu 11. Trong thí nghiệm đo vận tốc của bi thép (3) chuyển động thẳng được bố trí thí nghiệm như hình vẽ. Cổng quang học là bộ phận số mấy trong sơ đồ thí nghiệm? A. (1) B. (8) C. (4) D. (7) Câu 12. Chọn ý sai. Khi một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều thì nó có A. gia tốc không đổi. B. tốc độ tức thời tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian. C. gia tốc tăng dần đều theo thời gian. D. thể lúc đầu chậm dần đều, sau đó nhanh dần đều. Câu 13. Công thức tìm tọa độ của chất điểm chuyển động thẳng nhanh dần đều là A. (a và v0 cùng dấu). B. (a và v0 trái dấu). C. (a và v0 cùng dấu). D. (a và v0 trái dấu). Câu 14. Phương trình nào sau đây là phương trình vận tốc của một vật chuyển động thẳng chậm dần đều dọc theo trục Ox? A. v = 2t – 3t2. B. v = 5t2 − 2t + 5. C. v = 4 − t. D. v = 2 − 5t – t2. Câu 15. Một người đi xe đạp lên dốc dài 40 m. Tốc độ ở dưới chân dốc là 18 km/h và ở đầu dốc lúc đến nơi là 3 m/s. Tính gia tốc của chuyển động. Coi chuyển động trên là chuyển động chậm dần đều. A. 3,9 m/s2 B. -0,2 m/s2 C. - 0,4 m/s2 D. - 3,9 m/s2 Câu 16. Chuyển động của một xe máy có vận tốc được mô tả bởi đồ thị như hình vẽ. Chuyển động của xe máy là chuyển động A. nhanh dần đều trên đoạn OA và đều trên đoạn BC. B. nhanh dần đều trên đoạn OA và nhanh dần đều trên đoạn BC. C. chậm dần đều trên đoạn OA và đều trên đoạn AB. Trang 2

Trang 3

D. đều trên đoạn AB và chậm dần đều trên đoạn BC. Câu 17. Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật? A. Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống. B. Chuyển động thẳng nhanh dần đều. C. Ở cùng một nơi và gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau. D. Lúc t = 0 thì vận tốc của vật luôn khác không. Câu 18. Trong một bài thực hành, gia tốc rơi tự do được tính theo công thức . Biết phép đo quãng đường và thời gian có kết quả lần lượt là: ; . Gia tốc rơi tự do trong phép đo này bằng A. B. C. D. Câu 19. Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất? A. Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn. B. Nghiên cứu về nhiệt. C. Nghiên cứu về cảm ứng điện từ. D. Nghiên cứu về thuyết tương đối. Câu 20. Trên các thiết bị thí nghiệm và trong phòng thí nghiệm thì kí hiệu nào sau đây cảnh báo nơi nguy hiểm về điện? A. B. C. D. Câu 21. Điều nào sau đây không đúng khi nói về nguyên nhân gây ra sai số ngẫu nhiên trong quá trình đo một đại lượng vật lí? A. Do thao tác đo không chuẩn. B. Do sai số dụng cụ đo. C. Do điều kiện làm thí nghiệm không ổn định. D. Do mắt người đọc không chuẩn. Câu 22. Sai số tuyệt đối trung bình của lần đo đại lượng vật lí A được tính theo công thức A. B. C. D. Câu 23. Một học sinh đo chiều dày của một cuốn sách, được kết quả các lần đo như sau: Giá trị trung bình của các lần đo là A. B. C. D. Câu 24. Một vật chuyển động, đi được quãng đường s trong khoảng thời gian Khi đó, tốc độ trung bình của vật được tính bằng công thức A. B. C. D. Câu 25. Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của chuyển động thẳng đều là một A. đường parabol. B. đường hypebol. C. đoạn thẳng. D. đường tròn. Câu 26. Dụng cụ nào sau đây không dùng để thực hiện thí nghiệm đo tốc độ trong phòng thí nghiệm? A. Đồng hồ đo thời gian hiện số. B. Cổng quang điện. C. Ampe kế. D. Viên bi thép. Câu 27. Độ lớn độ dịch chuyển và quãng đường đi được bằng nhau khi A. vật chuyển động thẳng, không đổi chiều. B. vật chuyển động thẳng, đổi chiều. C. vật chuyển động thẳng. D. vật chuyển động cong. Trang 3

Hiển thị 3 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!