Bài 20 động học của chuyển động tròn - HS

DL
dlthuy6644
0 lượt tải
18
0

Nội dung tài liệu

Trang 1

BÀI 20: ĐỘNG HỌC CỦA CHUYỂN ĐỘNG TRÒN  Chuyển động tròn, chuyển động tròn đều:  Chuyển động tròn là chuyển động có quỹ đạo là (1)……………. .  Trong chuyển động tròn để xác định vị trí của vật người ta: + Dựa vào quãng đường s ((2)…………….) vật đã đi. + Dựa vào (3)……………. tính từ vị trí ban đầu.  Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn và tốc độ (4)……………. theo thời gian.  Khái niệm về đơn vị góc:  Xét một vật chuyển động tròn từ A đến B trong khoảng thời gian t. Khi đó: + Độ dài cung AB chính là quãng đường s vật đã đi được. + Góc ở tâm θ chắn cung AB chính là độ dịch chuyển góc của vật với * Chuyển đổi giữa đợn vị độ và đơn vị rađian (4)……………. Số đo theo độ Số đo theo Radian 0  Tốc độ:  Công thức tính tốc độ trong chuyển động tròn đều (1)…………….  Khi quan sát chuyển động của một kim đồng hồ, ta thấy: + Tốc độ của các điểm trên kim là khác nhau, càng về phía đầu kim tốc độ càng (2) …………….. + Mọi điểm trên kim đều có độ dịch chuyển góc (3)…………….nhau trong cùng khoảng thời gian.  Tốc độ góc:  Tốc độ góc là đại lượng đặc trưng cho sự (4)…………….nhanh hay chậm quanh tâm O của bán kính nối chất điểm M với tâm O của đường tròn quỹ đạo.  Kí hiệu là (5)…………….. Đơn vị là (6)……………. . I CHUYỂN ĐỘNG TRÒN – CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU II CÁC ĐẠI LƯỢNG ĐẶC TRƯNG CỦA CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU

Trang 2

 Vì bán kính OM quay càng nhanh thì chất điểm M chuyển động càng nhanh → nó cũng đặc trưng cho sự quay nhanh hay chậm của chuyển động tròn đều.  Tốc độ góc của kim đồng hồ + Kim giây (kim giây quay 1 vòng mất hết 1 phút = 60 s). + Kim phút (kim phút quay 1 vòng mất hết 1 giờ = 60 phút = 3600 s). + Kim giờ (kim giờ quay 1 vòng mất hết 12 giờ = 12.3600 s).  Tốc độ góc ω của chuyển động tròn đều không thay đổi.  Mối liên hệ giữa tốc độ và tốc độ góc (7)…………….  Chu kì:  Chu kì T của chuyển động tròn đều là thời gian chất điểm đi được (8)……………., có đơn vị là giây.  Nếu trong khoảng thời gian t vật quay được n vòng thì ∆ (9)…………….  Nếu trong khoảng thời gian vật quay được n vòng thì (10)…………….  Một số chu kì thường gặp: + Kim giây + Kim phút + Kim giờ + Chu kì quay của Trái Đất xung quanh trục là + Trái Đất quay quanh Mặt Trời là (ngày – đêm). + Trái Đất quay quanh trục của nó là (ngày – đêm).  Tần số:  Tần số f của chuyển động tròn đều là số vòng chất điểm đi được trong 1 giây, có đơn vị là (11)……………. hoặc (12)……………. .  Công thức tính tần số (13)…………….  Các công thức liên hệ:  Mối liên hệ giữa chu kì, tần số, tần số góc (14)…………….

Trang 3

 Mối liên hệ giữa v, ω, T, f (15)…………….  Vector vận tốc của một vật chuyển động tròn đều có: + Phương tiếp tuyến với (1)…………….. + Chiều theo chiều chuyển động (2)……………. thay đổi). + Độ lớn gọi là tốc độ (hay (3)…………….) và không đổi.  Trong chuyển động tròn đều, độ lớn vận tốc không đổi nhưng (4) ……………. luôn thay đổi. III VẬN TỐC TRONG CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU vN M vM N

Hiển thị 3 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!