Đề 5. Đáp án - Ôn thi toán Bộ công an - 2025

DL
dlthuy6644
0 lượt tải
6
0
Có lời giải

Nội dung tài liệu

Trang 1

ĐỀ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC BỘ CÔNG AN MÔN THI: TOÁN (Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề) Chủ đề Toán học: 35 câu, từ câu 1 đến câu 35 (35 điểm) Câu 1. Cho F (x) là một nguyên hàm của 2 2 1 ( ) x x f x x    biết 1 (1) 2 F  . Tìm F (x) . A. 2 ( ) 2 ln 2 2 x F x   x  x  B. 2 ( ) 2 ln 2 2 x F x   x  x  C. 2 1 ( ) 2 ln 2 2 x F x   x  x  D. 2 1 ( ) 2 ln 2 2 x F x   x  x  Phương pháp giải - Biến đổi 1 f (x) x 2 x    - Sử dụng công thức 1 1 , , ln 1 a a x x dx c kdx kx c dx x c a x            - Thay 1 (1) 2 F  , tính c. Từ đó có được hàm F (x) Lời giải 2 1 ( ) 2 2 ln 2 x f x dx x dx x x c x                Thay 1 (1) 2 2 F   c  Vậy 2 ( ) 2 ln 2 2 x F x   x  x  Chọn A Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;−1;−3); B(0;3;−1). Phương trình của mặt cầu đường kính AB là: A. 2 2 2 (x 1)  ( y 1)  (z  2)  6 B. 2 2 2 (x 1)  ( y 1)  (z  2)  24 C. 2 2 2 (x 1)  ( y 1)  (z  2)  24 D. 2 2 2 (x 1)  ( y 1)  (z  2)  6 Phương pháp giải - Phương trình mặt cầu: Mã đề: 05

Trang 2

2 2 2 2 (x  a)  ( y  b)  (z  c)  R Viết phương trình mặt cầu Lời giải Tâm I(1;1;−2), bán kính R  6 Phương trình mặt cầu: 2 2 2 2 2 2 2 (x  a)  ( y  b)  (z  c)  R  (x 1)  ( y 1)  (z  2)  6 Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho M (1;2;3) và hai đường thẳng 1 2 2 2 1 1 : 1 ; 1 1 2 1 3 x t x y z d y t d z t                     . Viết phương trình đường thẳng Δ đi qua M và vuông góc với 1 2 d ,d . A. 1 2 1 3 x t y t z t              B. 1 : 2 3 x t y t z             C. 1 : 2 3 x t y t z             D. 1 : 2 3 x t y t z             Phương pháp giải - Tìm vecto chỉ phương của 1 2 d ,d -  vuông góc với 1 2 d ,d thì có vecto chỉ phương vuông góc với vecto chỉ phương của 1 2 d ,d . Lời giải Đường thẳng 1 2 d ,d có vecto chỉ phương lần lượt là 1 2 u  (1;1;3),u  (1;1;2)   Đường thẳng  có vecto chỉ phương là 1 2 u u ,u ( 1; 1;0)            Do đó, đường thẳng  có phương trình: 1 2 3 x t y t z            Câu 4. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m sao cho phương trình 1 2 16 .4 5 44 0 x x m m      có hai nghiệm đối nhau. Hỏi S có bao nhiêu phần tử? A. 2. B. 0. C. 1. D. 3. Phương pháp giải Đặt 4 ( 0) x t  t  , đưa về phương trình bậc 2. Phương pháp đặt ẩn phụ. Lời giải Ta có   2 1 2 2 16 .4 5 44 0 4 .4 5 44 0 (1) 4 x x x m x m m m           . Đặt 4 ( 0) x t  t  , phương trình có hai nghiệm 1 2 x , x đối nhau  1 2 1 2 0 1 2 4 .4 4 4 1 x x x x t t      . Do đó 2 2 (1) 5 44 0 4 m  t  t  m   phải có hai nghiệm dương phân biệt 1 t , 2 t thỏa 1 2 t t 1

Trang 3

2 2 2 4(5 44) 0 16 29 16 29 16 0 29 29 0 0 0 . 4 1 3 5 44 1 m m m m S m m P m m                                        Vậy tập S không có phần tử. Chọn B Câu 5. Bốn góc lượng giác có số đo dương lập thành 1 cấp số nhân có tổng là 360∘ . Tìm số đo góc lớn nhất, biết rằng số đo của góc đó gấp 8 lần số đo của góc nhỏ nhất. A. 24∘ B. 192∘ C. 48∘ D. 90∘ Phương pháp giải Sử dụng tính chất của cấp số nhân Gọi số đo góc nhỏ nhất là a, biểu diễn các số đo còn lại theo a Lời giải Gọi a là số đo góc lượng giác nhỏ nhất trong 4 góc (a > 0). Giả sử cấp số nhân có công bội là q Ta có cấp số nhân theo thứ tự: a, a.q, aq2 , aq3 Do aq3 = 8a ⇒ q3 = 8 ⇒ q = 2 ⇒Cấp số nhân theo thứ tự: a, 2a, 4a, 8a Mà a + 2a + 4a + 8a = 360∘ ⇒a = 24∘ ⇒Số đo góc lớn nhất là: 24∘ .23 = 192∘

Hiển thị 3 trang đầu. Tải tài liệu để xem đầy đủ.

Bình luận (0)

Đăng nhập để tham gia bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!